Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (PEQ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PEQ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/01/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 848 toàn thị trường và thứ 11/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
49.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
246,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
19,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,61%
Số lao động
200
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PEQ

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)65.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)34.300 đ
Khối lượng bình quân phiên479
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex
Mã chứng khoán
PEQ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2001
Ngày niêm yết
18/01/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
200 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Văn Cảnh
Địa chỉ
Số 9 - Ngõ 84 - Phố Ngọc Khánh - P. Giảng Võ - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3834 3654 - 3831 0516

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư, thiết bị xăng dầu và khí

- Sản xuất, sửa chữa, lắp đặt các loại thiết bị, phương tiện tồn chứa, vận chuyển, bơm rót của ngành dầu khí

- Đóng mới, sửa chữa, cải tạo các loại xe vận chuyển xăng dầu, hoá chất khí hoá lỏng

- Thi công xây lắp các công trình dầu khí

Chỉ số tài chính PEQ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.986 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.954 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,33%
Biên lợi nhuận gộp13,49%
Biên lợi nhuận ròng1,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,47%

Kết quả kinh doanh PEQ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,24 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,07 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ968,17 tỷ1,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp167,07 tỷ161,98 tỷ125,37 tỷ111,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,79 tỷ22,48 tỷ20,64 tỷ22,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế19,93 tỷ19,89 tỷ15,14 tỷ16,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,93 tỷ19,89 tỷ15,14 tỷ16,98 tỷ
EBITDA32,90 tỷ29,74 tỷ27,98 tỷ29,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản271,89 tỷ263,25 tỷ215,41 tỷ180,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn200,84 tỷ190,08 tỷ148,51 tỷ113,85 tỷ
Tài sản dài hạn71,05 tỷ73,17 tỷ66,89 tỷ66,59 tỷ
Nợ phải trả167,12 tỷ161,95 tỷ121,84 tỷ88,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu104,77 tỷ101,30 tỷ93,56 tỷ92,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh56,38 tỷ18,43 tỷ33,21 tỷ750,28 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,68 tỷ-13,75 tỷ-8,47 tỷ-6,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,30 tỷ-8,96 tỷ-20,18 tỷ-4,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,40 tỷ-4,27 tỷ4,56 tỷ-10,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ39,23 tỷ17,83 tỷ22,10 tỷ17,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q1/2024
Doanh thu thuần216,74 tỷ249,65 tỷ
Lợi nhuận gộp19,00 tỷ20,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,41 tỷ3,14 tỷ
LNST công ty mẹ2,41 tỷ3,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,11 tỷ
Các khoản dự phòng
693,32 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,16 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-35,07 triệu
Chi phí đi vay
1,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
32,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
17,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
56,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,56 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
35,07 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
117,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-134,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
39,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PEQ

PEQ là công ty gì?
PEQ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108102. Trụ sở tại Số 9 - Ngõ 84 - Phố Ngọc Khánh - P. Giảng Võ - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu PEQ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PEQ bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2001.
Vốn hóa của PEQ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PEQ đạt 246,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 848 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PEQ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,24 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 19,93 tỷ, ROE 19,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PEQ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Văn Cảnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108102.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ