Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVD
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 82 toàn thị trường và thứ 4/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.150 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
16,76 nghìn tỷ
556.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.563 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,05 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,63%
Số lao động
2.754
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
Mã chứng khoán
PVD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/10/2005
Ngày niêm yết
05/12/2006
Vốn điều lệ
5.563 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
556.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.754 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thế Toàn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Cường
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 4 - Tòa nhà Sailling Tower - Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3914 2012

Lĩnh vực kinh doanh

- Chuyên cung cấp giàn khoan và các dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước.

- Sở hữu và điều hành giàn khoan biển và đất liền.

- Dịch vụ kỹ thuật liên quan đến khoan.

- Đào tạo cung ứng nhân lực khoan.

- Ứng cứu sự cố tràn dầu,...

Chỉ số tài chính PVD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 556.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.868 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.752 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,98 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,71%
Biên lợi nhuận gộp19,03%
Biên lợi nhuận ròng9,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,60%

Kết quả kinh doanh PVD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần10,92 nghìn tỷ9,29 nghìn tỷ5,80 nghìn tỷ5,43 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán8,82 nghìn tỷ7,53 nghìn tỷ4,50 nghìn tỷ4,85 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,08 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ577,43 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,20 nghìn tỷ919,36 tỷ567,13 tỷ-82,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,05 nghìn tỷ697,97 tỷ545,94 tỷ-154,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,04 nghìn tỷ697,85 tỷ584,83 tỷ-102,95 tỷ
EBITDA2,06 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ700,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản28,31 nghìn tỷ23,61 nghìn tỷ21,63 nghìn tỷ20,70 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,66 nghìn tỷ7,78 nghìn tỷ6,93 nghìn tỷ5,65 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn18,65 nghìn tỷ15,83 nghìn tỷ14,70 nghìn tỷ15,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả11,21 nghìn tỷ7,56 nghìn tỷ6,73 nghìn tỷ6,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu17,10 nghìn tỷ16,05 nghìn tỷ14,90 nghìn tỷ14,08 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,43 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ-83,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,87 nghìn tỷ-757,84 tỷ-894,15 tỷ1,21 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính979,84 tỷ-438,59 tỷ-589,70 tỷ-238,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-456,74 tỷ-159,53 tỷ132,21 tỷ886,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,82 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,40 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp638,08 tỷ609,37 tỷ270,42 tỷ518,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế300,05 tỷ277,11 tỷ142,94 tỷ249,82 tỷ
LNST công ty mẹ306,16 tỷ278,25 tỷ152,86 tỷ239,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,39 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
859,60 tỷ
Các khoản dự phòng
104,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-48,15 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-212,48 tỷ
Chi phí đi vay
190,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
62,32 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,34 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,61 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-277,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,55 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-70,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-81,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-279,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-140,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,43 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,05 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
748,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,39 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,51 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
62,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,87 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
9,73 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,82 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-565,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-281,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
979,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-456,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,20 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
74,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,82 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PVD

PVD là công ty gì?
PVD là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302495126. Trụ sở tại Lầu 4 - Tòa nhà Sailling Tower - Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVD bắt đầu giao dịch ngày 05/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/10/2005.
Vốn hóa của PVD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVD đạt 16,76 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 556.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 82 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,92 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,05 nghìn tỷ, ROE 6,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thế Toàn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302495126.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ