Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1108 toàn thị trường và thứ 12/12 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán thiết bị, vật tư, phụ tùng, hóa chất ngành dầu khí, ngành xây dựng, ngành giao thông vận tải, nông lâm ngư nghiệp. Mua bán trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị y tế, trang thiết bị trường học, tinh dầu, hương liệu và nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Môi giới hàng hải. Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý vận tải biển. Dịch vụ đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển. Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê tàu, phương tiện nổi, giàn khoan. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).
- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ gas và không hoạt động tại trụ Sở).
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hóa lỏng; dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế (không hoạt động tại trụ sở).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -153 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.224 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -0,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,93% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 120,46 tỷ | 816,51 tỷ | 197,92 tỷ | 173,71 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 95,64 tỷ | 786,22 tỷ | 153,60 tỷ | 143,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,82 tỷ | 29,47 tỷ | 26,57 tỷ | 29,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -270,83 triệu | 3,40 tỷ | 1,67 tỷ | 1,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,19 tỷ | 2,23 tỷ | 149,95 triệu | 2,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,07 tỷ | 243,80 triệu | -2,18 tỷ | 481,17 triệu |
| EBITDA | 1,84 tỷ | 5,57 tỷ | 3,75 tỷ | 3,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 799,79 tỷ | 327,95 tỷ | 908,97 tỷ | 308,21 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 734,30 tỷ | 259,82 tỷ | 825,40 tỷ | 221,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 65,49 tỷ | 68,13 tỷ | 83,58 tỷ | 86,45 tỷ |
| Nợ phải trả | 575,32 tỷ | 100,04 tỷ | 680,73 tỷ | 78,12 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 224,47 tỷ | 227,91 tỷ | 228,24 tỷ | 230,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -318,73 tỷ | 395,08 tỷ | -433,86 tỷ | -12,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 6,13 tỷ | 12,86 tỷ | 7,02 tỷ | -11,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 330,47 tỷ | -415,51 tỷ | 429,57 tỷ | -1,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,87 tỷ | -7,57 tỷ | 2,73 tỷ | -25,31 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45,51 tỷ | 27,62 tỷ | 35,19 tỷ | 32,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 61,08 tỷ | 34,30 tỷ | 25,76 tỷ | 21,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,22 tỷ | 3,17 tỷ | 5,92 tỷ | 6,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,48 tỷ | -1,16 tỷ | -1,04 tỷ | 245,18 triệu |
| LNST công ty mẹ | -508,01 triệu | -1,06 tỷ | -1,58 tỷ | -301,76 triệu |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.