Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí (PTV)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1108 toàn thị trường và thứ 12/12 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu PTV
Giá đóng cửa theo phiên, 99 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 99 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (99 phiên có dữ liệu) | 6.200 đ |
| Giá thấp nhất (99 phiên có dữ liệu) | 3.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 8.288 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 41,75 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí
Lĩnh vực kinh doanh
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán thiết bị, vật tư, phụ tùng, hóa chất ngành dầu khí, ngành xây dựng, ngành giao thông vận tải, nông lâm ngư nghiệp. Mua bán trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị y tế, trang thiết bị trường học, tinh dầu, hương liệu và nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Môi giới hàng hải. Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý vận tải biển. Dịch vụ đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển. Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê tàu, phương tiện nổi, giàn khoan. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).
- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ gas và không hoạt động tại trụ Sở).
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hóa lỏng; dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế (không hoạt động tại trụ sở).
Chỉ số tài chính PTV
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -153 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.224 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -0,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,15% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 71,93% |
Kết quả kinh doanh PTV qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 120,46 tỷ | 816,51 tỷ | 197,92 tỷ | 173,71 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 95,64 tỷ | 786,22 tỷ | 153,60 tỷ | 143,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,82 tỷ | 29,47 tỷ | 26,57 tỷ | 29,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -270,83 triệu | 3,40 tỷ | 1,67 tỷ | 1,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,19 tỷ | 2,23 tỷ | 149,95 triệu | 2,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,07 tỷ | 243,80 triệu | -2,18 tỷ | 481,17 triệu |
| EBITDA | 1,84 tỷ | 5,57 tỷ | 3,75 tỷ | 3,70 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 799,79 tỷ | 327,95 tỷ | 908,97 tỷ | 308,21 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 734,30 tỷ | 259,82 tỷ | 825,40 tỷ | 221,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 65,49 tỷ | 68,13 tỷ | 83,58 tỷ | 86,45 tỷ |
| Nợ phải trả | 575,32 tỷ | 100,04 tỷ | 680,73 tỷ | 78,12 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 224,47 tỷ | 227,91 tỷ | 228,24 tỷ | 230,09 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -318,73 tỷ | 395,08 tỷ | -433,86 tỷ | -12,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 6,13 tỷ | 12,86 tỷ | 7,02 tỷ | -11,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 330,47 tỷ | -415,51 tỷ | 429,57 tỷ | -1,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17,87 tỷ | -7,57 tỷ | 2,73 tỷ | -25,31 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45,51 tỷ | 27,62 tỷ | 35,19 tỷ | 32,46 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 61,08 tỷ | 34,30 tỷ | 25,76 tỷ | 21,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,22 tỷ | 3,17 tỷ | 5,92 tỷ | 6,31 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,48 tỷ | -1,16 tỷ | -1,04 tỷ | 245,18 triệu |
| LNST công ty mẹ | -508,01 triệu | -1,06 tỷ | -1,58 tỷ | -301,76 triệu |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.
Câu hỏi thường gặp về PTV
PTV là công ty gì?
Cổ phiếu PTV niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của PTV là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTV ra sao?
Ai là người đứng đầu PTV?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305447723.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
