Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí (PTV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PTV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1108 toàn thị trường và thứ 12/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
116,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
120,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -0,99%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí
Mã chứng khoán
PTV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/11/2019
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Khánh Hưng
Tổng giám đốc
Bà Đỗ Thị Bích Hà
Địa chỉ
Tầng 11 - Tòa nhà Petroland - Số 12 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5411 2323

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Mua bán thiết bị, vật tư, phụ tùng, hóa chất ngành dầu khí, ngành xây dựng, ngành giao thông vận tải, nông lâm ngư nghiệp. Mua bán trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị y tế, trang thiết bị trường học, tinh dầu, hương liệu và nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Môi giới hàng hải. Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ khai thuê hải quan. Đại lý vận tải biển. Dịch vụ đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển. Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê tàu, phương tiện nổi, giàn khoan. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).

- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Đại lý kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ gas và không hoạt động tại trụ Sở).

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hóa lỏng; dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế (không hoạt động tại trụ sở).

Chỉ số tài chính PTV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-153 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.224 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-0,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,15%
Biên lợi nhuận gộp20,60%
Biên lợi nhuận ròng-0,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,93%

Kết quả kinh doanh PTV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần120,46 tỷ816,51 tỷ197,92 tỷ173,71 tỷ
Giá vốn hàng bán95,64 tỷ786,22 tỷ153,60 tỷ143,35 tỷ
Lợi nhuận gộp24,82 tỷ29,47 tỷ26,57 tỷ29,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-270,83 triệu3,40 tỷ1,67 tỷ1,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,19 tỷ2,23 tỷ149,95 triệu2,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,07 tỷ243,80 triệu-2,18 tỷ481,17 triệu
EBITDA1,84 tỷ5,57 tỷ3,75 tỷ3,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản799,79 tỷ327,95 tỷ908,97 tỷ308,21 tỷ
Tài sản ngắn hạn734,30 tỷ259,82 tỷ825,40 tỷ221,76 tỷ
Tài sản dài hạn65,49 tỷ68,13 tỷ83,58 tỷ86,45 tỷ
Nợ phải trả575,32 tỷ100,04 tỷ680,73 tỷ78,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu224,47 tỷ227,91 tỷ228,24 tỷ230,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-318,73 tỷ395,08 tỷ-433,86 tỷ-12,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,13 tỷ12,86 tỷ7,02 tỷ-11,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính330,47 tỷ-415,51 tỷ429,57 tỷ-1,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ17,87 tỷ-7,57 tỷ2,73 tỷ-25,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,51 tỷ27,62 tỷ35,19 tỷ32,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần61,08 tỷ34,30 tỷ25,76 tỷ21,72 tỷ
Lợi nhuận gộp6,22 tỷ3,17 tỷ5,92 tỷ6,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,48 tỷ-1,16 tỷ-1,04 tỷ245,18 triệu
LNST công ty mẹ-508,01 triệu-1,06 tỷ-1,58 tỷ-301,76 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-187,24 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,11 tỷ
Các khoản dự phòng
-132,20 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-15,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,87 tỷ
Chi phí đi vay
7,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-3,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-480,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
143,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
519,60 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-95,79 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-637,98 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-318,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,77 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
35,05 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,83 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
350,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,22 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,31 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
330,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
27,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
15,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PTV

PTV là công ty gì?
PTV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305447723. Trụ sở tại Tầng 11 - Tòa nhà Petroland - Số 12 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PTV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PTV bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của PTV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PTV đạt 116,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1108 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PTV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 120,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,19 tỷ, ROE -0,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PTV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Khánh Hưng. Tổng giám đốc: Bà Đỗ Thị Bích Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305447723.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ