Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PVS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVS
HNX
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/09/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 68 toàn thị trường và thứ 3/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
38.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
19,67 nghìn tỷ
511.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.114 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
32,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,92 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,87%
Số lao động
2.104
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PVS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/07/2006
Ngày niêm yết
20/09/2007
Vốn điều lệ
5.114 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
511.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.104 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thanh Tùng
Tổng giám đốc
Ông Trần Hồ Bắc
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 5 - PetroVietnamTower - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3910 2828

Lĩnh vực kinh doanh

- Cơ khí dầu khí.

- Kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO).

- Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng công trình biển.

- Căn cứ cảng dịch vụ.

- Tàu dịch vụ dầu khí.

- Khảo sát địa chất, khảo sát sửa chữa công trình ngầm.

- Công trình công nghiệp.

- Năng lượng tái tạo.

Chỉ số tài chính PVS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 511.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.619 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.772 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,95%
Biên lợi nhuận gộp5,72%
Biên lợi nhuận ròng5,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,15%

Kết quả kinh doanh PVS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần32,72 nghìn tỷ23,77 nghìn tỷ19,38 nghìn tỷ16,38 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán30,85 nghìn tỷ22,70 nghìn tỷ18,33 nghìn tỷ15,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,87 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ914,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,11 nghìn tỷ950,35 tỷ1,21 nghìn tỷ991,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,92 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ944,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,85 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ883,64 tỷ
EBITDA2,89 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản38,79 nghìn tỷ34,08 nghìn tỷ26,42 nghìn tỷ25,83 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn27,20 nghìn tỷ23,88 nghìn tỷ16,29 nghìn tỷ16,39 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn11,59 nghìn tỷ10,19 nghìn tỷ10,13 nghìn tỷ9,44 nghìn tỷ
Nợ phải trả22,56 nghìn tỷ19,34 nghìn tỷ12,87 nghìn tỷ12,88 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu16,24 nghìn tỷ14,74 nghìn tỷ13,54 nghìn tỷ12,95 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,94 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ-284,50 tỷ1,50 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,10 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ817,61 tỷ-1,73 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-749,33 tỷ197,62 tỷ-32,23 tỷ-321,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ85,72 tỷ5,60 nghìn tỷ500,87 tỷ-551,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,58 nghìn tỷ11,42 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,70 nghìn tỷ9,63 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ7,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp854,91 tỷ323,00 tỷ257,06 tỷ441,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế435,33 tỷ334,03 tỷ299,64 tỷ319,44 tỷ
LNST công ty mẹ415,59 tỷ324,05 tỷ331,53 tỷ360,85 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,20 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
779,74 tỷ
Các khoản dự phòng
965,58 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-66,65 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,21 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
68,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,74 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,48 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,36 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,95 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
80,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-73,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-620,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,15 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-306,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,94 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,86 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,08 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-7,60 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,20 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,16 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,10 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-18,35 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
925,25 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,62 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-749,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
85,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,42 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
77,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,58 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về PVS

PVS là công ty gì?
PVS là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100150577. Trụ sở tại Lầu 5 - PetroVietnamTower - Số 1-5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PVS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVS bắt đầu giao dịch ngày 20/09/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/07/2006.
Vốn hóa của PVS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVS đạt 19,67 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 511.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 68 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 32,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,92 nghìn tỷ, ROE 11,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Thanh Tùng. Tổng giám đốc: Ông Trần Hồ Bắc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100150577.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ