Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 762 toàn thị trường và thứ 33/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất xe đạp, phụ tùng xe đạp
- Sản xuất sản phẩm nội, ngoại thất và các sản phẩm cơ kim khí khác
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.392 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.433 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,90% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 219,77 tỷ | 182,86 tỷ | 176,60 tỷ | 142,18 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 179,24 tỷ | 150,32 tỷ | 147,80 tỷ | 116,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 40,36 tỷ | 32,40 tỷ | 28,77 tỷ | 25,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 35,24 tỷ | 4,95 tỷ | 3,31 tỷ | 13,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 33,40 tỷ | 4,31 tỷ | 2,63 tỷ | 13,72 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 33,40 tỷ | 4,31 tỷ | 2,63 tỷ | 13,72 tỷ |
| EBITDA | 40,91 tỷ | 9,77 tỷ | 7,13 tỷ | 16,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 352,18 tỷ | 297,00 tỷ | 282,74 tỷ | 260,52 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 155,31 tỷ | 110,61 tỷ | 98,40 tỷ | 83,67 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 196,87 tỷ | 186,39 tỷ | 184,34 tỷ | 176,85 tỷ |
| Nợ phải trả | 101,78 tỷ | 79,99 tỷ | 70,04 tỷ | 50,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 250,40 tỷ | 217,00 tỷ | 212,69 tỷ | 210,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -763,88 triệu | 1,45 tỷ | -3,03 tỷ | 1,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 7,33 tỷ | -4,13 tỷ | -17,62 tỷ | 26,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,55 tỷ | 11,47 tỷ | 23,62 tỷ | -27,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,11 tỷ | 8,79 tỷ | 2,97 tỷ | 363,17 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22,58 tỷ | 13,47 tỷ | 4,67 tỷ | 1,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86,59 tỷ | 74,11 tỷ | 28,20 tỷ | 61,75 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,73 tỷ | 12,49 tỷ | 5,57 tỷ | 10,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,78 tỷ | 3,14 tỷ | -376,50 triệu | 828,40 triệu |
| LNST công ty mẹ | 3,78 tỷ | 3,14 tỷ | -376,50 triệu | 828,40 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.