Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội (TNV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/11/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 762 toàn thị trường và thứ 33/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
324,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
237 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
219,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
33,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,20%
Số lao động
161
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội
Mã chứng khoán
TNV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/11/1992
Ngày niêm yết
08/11/2024
Vốn điều lệ
237 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
161 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Ngọc Tú
Tổng giám đốc
Ông Đinh Vũ Minh Việt
Địa chỉ
Số 10B Phố Tràng Thi - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3857 2699

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xe đạp, phụ tùng xe đạp

- Sản xuất sản phẩm nội, ngoại thất và các sản phẩm cơ kim khí khác

Chỉ số tài chính TNV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.392 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.433 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,48%
Biên lợi nhuận gộp18,36%
Biên lợi nhuận ròng15,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,90%

Kết quả kinh doanh TNV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần219,77 tỷ182,86 tỷ176,60 tỷ142,18 tỷ
Giá vốn hàng bán179,24 tỷ150,32 tỷ147,80 tỷ116,13 tỷ
Lợi nhuận gộp40,36 tỷ32,40 tỷ28,77 tỷ25,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,24 tỷ4,95 tỷ3,31 tỷ13,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,40 tỷ4,31 tỷ2,63 tỷ13,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ33,40 tỷ4,31 tỷ2,63 tỷ13,72 tỷ
EBITDA40,91 tỷ9,77 tỷ7,13 tỷ16,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản352,18 tỷ297,00 tỷ282,74 tỷ260,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn155,31 tỷ110,61 tỷ98,40 tỷ83,67 tỷ
Tài sản dài hạn196,87 tỷ186,39 tỷ184,34 tỷ176,85 tỷ
Nợ phải trả101,78 tỷ79,99 tỷ70,04 tỷ50,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu250,40 tỷ217,00 tỷ212,69 tỷ210,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-763,88 triệu1,45 tỷ-3,03 tỷ1,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,33 tỷ-4,13 tỷ-17,62 tỷ26,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,55 tỷ11,47 tỷ23,62 tỷ-27,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,11 tỷ8,79 tỷ2,97 tỷ363,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,58 tỷ13,47 tỷ4,67 tỷ1,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần86,59 tỷ74,11 tỷ28,20 tỷ61,75 tỷ
Lợi nhuận gộp13,73 tỷ12,49 tỷ5,57 tỷ10,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,78 tỷ3,14 tỷ-376,50 triệu828,40 triệu
LNST công ty mẹ3,78 tỷ3,14 tỷ-376,50 triệu828,40 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,67 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,41 tỷ
Chi phí đi vay
3,89 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-32,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-851,79 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-763,88 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,33 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
147,25 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-144,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,58 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về TNV

TNV là công ty gì?
TNV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thống Nhất Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100424. Trụ sở tại Số 10B Phố Tràng Thi - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TNV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNV bắt đầu giao dịch ngày 08/11/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/11/1992.
Vốn hóa của TNV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNV đạt 324,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 762 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 219,77 tỷ, lợi nhuận sau thuế 33,40 tỷ, ROE 13,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Ngọc Tú. Tổng giám đốc: Ông Đinh Vũ Minh Việt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100424.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ