Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam (TNI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TNI
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 828 toàn thị trường và thứ 53/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.950 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
262,35 tỷ
53.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
525 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
43,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,10%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Mã chứng khoán
TNI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/07/2004
Ngày niêm yết
23/03/2017
Vốn điều lệ
525 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
53.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hùng Cường
Tổng giám đốc
Bà Đoàn Thị Thu Thủy
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY ACA
Địa chỉ
Tầng 3 Tháp A Tòa nhà văn phòng Golden Palace - Số 99 - Đường Mễ Trì - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 1397

Lĩnh vực kinh doanh

- Buôn bán máy móc, thiết bị vật tư công nghiệp, cơ kim khí và xây dựng.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Vận tải hàng hóa.

- Xây dựng các công trình xây dựng, công nghiệp giao thông; Buôn bán ô tô xe máy

- Đại lý môi giới đấu giá: Môi giới thương mại; đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa.

Chỉ số tài chính TNI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 53.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu825 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.151 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,65%
Biên lợi nhuận gộp-0,18%
Biên lợi nhuận ròng4,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,75%

Kết quả kinh doanh TNI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,06 nghìn tỷ992,70 tỷ761,39 tỷ1,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,06 nghìn tỷ965,88 tỷ709,06 tỷ1,58 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-1,93 tỷ26,83 tỷ52,32 tỷ134,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,21 tỷ-24,69 tỷ-4,32 tỷ35,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,49 tỷ-27,76 tỷ478,17 triệu2,81 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ43,74 tỷ-27,75 tỷ259,06 triệu2,80 tỷ
EBITDA30,05 tỷ-16,28 tỷ4,52 tỷ36,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản934,39 tỷ930,64 tỷ904,41 tỷ935,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn706,67 tỷ634,25 tỷ600,32 tỷ616,84 tỷ
Tài sản dài hạn227,73 tỷ296,39 tỷ304,09 tỷ318,82 tỷ
Nợ phải trả343,40 tỷ427,46 tỷ373,00 tỷ404,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu590,99 tỷ503,18 tỷ531,40 tỷ531,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-28,66 tỷ146,17 tỷ-11,27 tỷ167,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,49 tỷ-2,06 tỷ-506,39 triệu-47,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-111,09 tỷ20,68 tỷ3,11 tỷ-109,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-158,24 tỷ164,79 tỷ-8,67 tỷ10,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,07 tỷ174,30 tỷ9,51 tỷ18,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần239,70 tỷ175,04 tỷ208,94 tỷ322,03 tỷ
Lợi nhuận gộp8,65 tỷ6,68 tỷ4,45 tỷ13,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,61 tỷ-2,21 tỷ-5,35 tỷ5,00 tỷ
LNST công ty mẹ6,46 tỷ-2,24 tỷ-5,32 tỷ4,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
44,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,84 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-61,01 tỷ
Chi phí đi vay
14,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-79,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
41,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
19,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-568,51 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-28,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-52,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,26 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
31,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
482,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-593,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-111,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-158,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
174,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TNI

TNI là công ty gì?
TNI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101515686. Trụ sở tại Tầng 3 Tháp A Tòa nhà văn phòng Golden Palace - Số 99 - Đường Mễ Trì - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TNI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TNI bắt đầu giao dịch ngày 23/03/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/07/2004.
Vốn hóa của TNI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TNI đạt 262,35 tỷ. Khối lượng niêm yết 53.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 828 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TNI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,06 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 43,49 tỷ, ROE 7,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TNI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hùng Cường. Tổng giám đốc: Bà Đoàn Thị Thu Thủy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101515686.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ