Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ (TMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 225 toàn thị trường và thứ 22/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
46.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,26 nghìn tỷ
70.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
700 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
752,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
323,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 42,96%
Số lao động
105
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ
Mã chứng khoán
TMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2006
Ngày niêm yết
18/06/2009
Vốn điều lệ
700 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
70.000.000 cổ phiếu
Số lao động
105 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Văn Khánh
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Khu 05 - P. Phước Long - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.271) 321 6308

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh điện năng.

- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo các thiết bị điện, các công trình thủy điện, công trình kiến trúc của nhà máy thủy điện….

Chỉ số tài chính TMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 70.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.535 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.186 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,35%
Biên lợi nhuận gộp53,66%
Biên lợi nhuận ròng42,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,82%

Kết quả kinh doanh TMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần752,05 tỷ763,63 tỷ854,04 tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán348,48 tỷ321,81 tỷ315,16 tỷ333,98 tỷ
Lợi nhuận gộp403,57 tỷ441,82 tỷ538,88 tỷ736,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD386,16 tỷ425,56 tỷ554,07 tỷ702,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế323,05 tỷ355,15 tỷ460,18 tỷ580,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ317,45 tỷ350,35 tỷ454,98 tỷ573,35 tỷ
EBITDA486,12 tỷ523,41 tỷ646,83 tỷ793,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,25 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,19 nghìn tỷ943,85 tỷ1,02 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,06 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả558,97 tỷ485,03 tỷ558,30 tỷ606,44 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,69 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh514,78 tỷ690,29 tỷ53,45 tỷ535,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-319,99 tỷ-199,40 tỷ555,87 tỷ-281,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-142,54 tỷ-461,41 tỷ-561,66 tỷ-314,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ52,25 tỷ29,49 tỷ47,66 tỷ-60,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ159,79 tỷ107,54 tỷ78,05 tỷ30,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần159,61 tỷ239,56 tỷ134,66 tỷ185,95 tỷ
Lợi nhuận gộp77,55 tỷ143,52 tỷ80,91 tỷ91,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,56 tỷ108,85 tỷ52,12 tỷ85,44 tỷ
LNST công ty mẹ64,46 tỷ106,63 tỷ51,18 tỷ84,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
386,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
99,96 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-70,32 tỷ
Chi phí đi vay
19,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
435,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
115,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
71,12 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
945,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-71,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
514,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-78,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
399,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-812,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
514,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
55,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-319,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-51,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-90,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-142,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
52,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
107,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
159,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TMP

TMP là công ty gì?
TMP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3800311306. Trụ sở tại Khu 05 - P. Phước Long - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMP bắt đầu giao dịch ngày 18/06/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2006.
Vốn hóa của TMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMP đạt 3,26 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 70.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 225 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 752,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 323,05 tỷ, ROE 19,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Văn Khánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3800311306.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ