Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 533 toàn thị trường và thứ 51/154 trong ngành về vốn hóa.
- Thương nhân phân phối xăng dầu, nhớt, mỡ,..
- Kinh doanh, sửa chữa xe máy.
- Kinh doanh sắt thép xây dựng.
- Dịch vụ nhà hàng tiệc cưới, hội nghị.
- Kinh doanh dịch vụ kho bãi.
- Kinh doanh khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 795 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.171 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 75,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,71 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,96 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,98% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,46 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ | 2,54 nghìn tỷ | 3,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,31 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ | 2,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 151,91 tỷ | 140,95 tỷ | 131,61 tỷ | 120,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 11,92 tỷ | 12,17 tỷ | 9,97 tỷ | 5,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,54 tỷ | 10,02 tỷ | 11,89 tỷ | 4,46 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,54 tỷ | 10,02 tỷ | 11,89 tỷ | 4,46 tỷ |
| EBITDA | 20,45 tỷ | 20,96 tỷ | 18,64 tỷ | 15,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 380,37 tỷ | 337,19 tỷ | 343,07 tỷ | 390,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 180,86 tỷ | 173,00 tỷ | 171,00 tỷ | 215,25 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 199,51 tỷ | 164,19 tỷ | 172,07 tỷ | 175,43 tỷ |
| Nợ phải trả | 186,32 tỷ | 143,28 tỷ | 148,83 tỷ | 203,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 194,05 tỷ | 193,91 tỷ | 194,24 tỷ | 187,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 49,41 tỷ | 23,83 tỷ | -14,48 tỷ | 40,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -20,80 tỷ | -3,16 tỷ | 139,33 triệu | 4,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,20 tỷ | -7,44 tỷ | -3,72 tỷ | -11,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22,41 tỷ | 13,23 tỷ | -18,06 tỷ | 33,77 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69,88 tỷ | 47,48 tỷ | 34,25 tỷ | 52,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 768,74 tỷ | 625,68 tỷ | 548,13 tỷ | 560,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 49,47 tỷ | 38,75 tỷ | 34,25 tỷ | 35,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,04 tỷ | 2,91 tỷ | 2,00 tỷ | 2,09 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,04 tỷ | 2,91 tỷ | 2,00 tỷ | 2,09 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.