Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức (TMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 533 toàn thị trường và thứ 51/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
60.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
720,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,39%
Số lao động
261
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức
Mã chứng khoán
TMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/01/2000
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
261 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Thắng
Tổng giám đốc
Ông Lại Thế Nghĩa
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
Số 231 - Đường Võ Văn Ngân - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 6819

Lĩnh vực kinh doanh

- Thương nhân phân phối xăng dầu, nhớt, mỡ,..

- Kinh doanh, sửa chữa xe máy.

- Kinh doanh sắt thép xây dựng.

- Dịch vụ nhà hàng tiệc cưới, hội nghị.

- Kinh doanh dịch vụ kho bãi.

- Kinh doanh khác.

Chỉ số tài chính TMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu795 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.171 đ
P/E — giá trên lợi nhuận75,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,92%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,51%
Biên lợi nhuận gộp6,18%
Biên lợi nhuận ròng0,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,98%

Kết quả kinh doanh TMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,46 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,31 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp151,91 tỷ140,95 tỷ131,61 tỷ120,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,92 tỷ12,17 tỷ9,97 tỷ5,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,54 tỷ10,02 tỷ11,89 tỷ4,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,54 tỷ10,02 tỷ11,89 tỷ4,46 tỷ
EBITDA20,45 tỷ20,96 tỷ18,64 tỷ15,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản380,37 tỷ337,19 tỷ343,07 tỷ390,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn180,86 tỷ173,00 tỷ171,00 tỷ215,25 tỷ
Tài sản dài hạn199,51 tỷ164,19 tỷ172,07 tỷ175,43 tỷ
Nợ phải trả186,32 tỷ143,28 tỷ148,83 tỷ203,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu194,05 tỷ193,91 tỷ194,24 tỷ187,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh49,41 tỷ23,83 tỷ-14,48 tỷ40,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-20,80 tỷ-3,16 tỷ139,33 triệu4,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,20 tỷ-7,44 tỷ-3,72 tỷ-11,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ22,41 tỷ13,23 tỷ-18,06 tỷ33,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ69,88 tỷ47,48 tỷ34,25 tỷ52,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần768,74 tỷ625,68 tỷ548,13 tỷ560,69 tỷ
Lợi nhuận gộp49,47 tỷ38,75 tỷ34,25 tỷ35,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,04 tỷ2,91 tỷ2,00 tỷ2,09 tỷ
LNST công ty mẹ3,04 tỷ2,91 tỷ2,00 tỷ2,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,53 tỷ
Các khoản dự phòng
4,79 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,98 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
22,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
37,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
49,41 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-22,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
86,86 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-20,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
22,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
69,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TMC

TMC là công ty gì?
TMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại - Xuất nhập khẩu Thủ Đức, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301444626. Trụ sở tại Số 231 - Đường Võ Văn Ngân - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMC bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/01/2000.
Vốn hóa của TMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMC đạt 720,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 533 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,54 tỷ, ROE 4,92%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Thắng. Tổng giám đốc: Ông Lại Thế Nghĩa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301444626.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ