Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin (TMB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 477 toàn thị trường và thứ 28/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
56.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
846,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
30,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
80,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,27%
Số lao động
617
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin
Mã chứng khoán
TMB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/2006
Ngày niêm yết
16/01/2017
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
617 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đạo
Tổng giám đốc
Ông Ngô Quang Trung
Địa chỉ
Số 5 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 2793

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, chế biến và xuất khẩu than các loại.

Chỉ số tài chính TMB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.393 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)58.074 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,29%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,44%
Biên lợi nhuận gộp4,19%
Biên lợi nhuận ròng0,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,76%

Kết quả kinh doanh TMB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần30,19 nghìn tỷ41,78 nghìn tỷ37,11 nghìn tỷ24,84 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán28,92 nghìn tỷ40,19 nghìn tỷ35,60 nghìn tỷ23,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,26 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,81 tỷ193,59 tỷ377,46 tỷ217,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế80,90 tỷ199,65 tỷ331,62 tỷ194,72 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ80,90 tỷ199,65 tỷ331,62 tỷ194,72 tỷ
EBITDA45,68 tỷ199,02 tỷ382,96 tỷ224,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,32 nghìn tỷ4,04 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,20 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ3,85 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn118,20 tỷ101,17 tỷ88,56 tỷ93,95 tỷ
Nợ phải trả2,45 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu871,11 tỷ845,01 tỷ695,77 tỷ450,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,22 nghìn tỷ169,36 tỷ-2,40 nghìn tỷ479,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,69 tỷ-15,42 tỷ-1,71 tỷ-6,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,14 nghìn tỷ-163,64 tỷ2,39 nghìn tỷ-446,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ52,02 tỷ-9,70 tỷ-12,50 tỷ26,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ69,78 tỷ17,77 tỷ27,47 tỷ39,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025
Doanh thu thuần6,09 nghìn tỷ5,35 nghìn tỷ9,01 nghìn tỷ9,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp300,94 tỷ227,15 tỷ384,62 tỷ345,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,97 tỷ-2,81 tỷ30,35 tỷ40,34 tỷ
LNST công ty mẹ7,97 tỷ-2,81 tỷ30,35 tỷ40,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
121,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,87 tỷ
Các khoản dự phòng
-73,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
107,67 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,18 tỷ
Chi phí đi vay
128,09 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
181,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
461,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
402,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
375,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,17 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-128,59 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-49,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-22,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,22 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,89 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
291,15 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,69 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,61 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,73 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-29,99 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,14 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
52,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
69,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TMB

TMB là công ty gì?
TMB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100689. Trụ sở tại Số 5 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TMB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMB bắt đầu giao dịch ngày 16/01/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/2006.
Vốn hóa của TMB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMB đạt 846,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 477 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 30,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 80,90 tỷ, ROE 9,29%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đạo. Tổng giám đốc: Ông Ngô Quang Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100689.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ