Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 477 toàn thị trường và thứ 28/111 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh, chế biến và xuất khẩu than các loại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.393 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 58.074 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,97 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,29% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,81 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,76% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30,19 nghìn tỷ | 41,78 nghìn tỷ | 37,11 nghìn tỷ | 24,84 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 28,92 nghìn tỷ | 40,19 nghìn tỷ | 35,60 nghìn tỷ | 23,82 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,26 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 37,81 tỷ | 193,59 tỷ | 377,46 tỷ | 217,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 80,90 tỷ | 199,65 tỷ | 331,62 tỷ | 194,72 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 80,90 tỷ | 199,65 tỷ | 331,62 tỷ | 194,72 tỷ |
| EBITDA | 45,68 tỷ | 199,02 tỷ | 382,96 tỷ | 224,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,32 nghìn tỷ | 4,04 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,20 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ | 3,85 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 118,20 tỷ | 101,17 tỷ | 88,56 tỷ | 93,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,45 nghìn tỷ | 3,20 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 871,11 tỷ | 845,01 tỷ | 695,77 tỷ | 450,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,22 nghìn tỷ | 169,36 tỷ | -2,40 nghìn tỷ | 479,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -27,69 tỷ | -15,42 tỷ | -1,71 tỷ | -6,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,14 nghìn tỷ | -163,64 tỷ | 2,39 nghìn tỷ | -446,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 52,02 tỷ | -9,70 tỷ | -12,50 tỷ | 26,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69,78 tỷ | 17,77 tỷ | 27,47 tỷ | 39,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,09 nghìn tỷ | 5,35 nghìn tỷ | 9,01 nghìn tỷ | 9,73 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 300,94 tỷ | 227,15 tỷ | 384,62 tỷ | 345,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,97 tỷ | -2,81 tỷ | 30,35 tỷ | 40,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,97 tỷ | -2,81 tỷ | 30,35 tỷ | 40,34 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.