Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên (TLH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TLH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 639 toàn thị trường và thứ 36/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.610 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
516,32 tỷ
112.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.123 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,11%
Số lao động
200
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Mã chứng khoán
TLH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/08/2009
Ngày niêm yết
16/03/2010
Vốn điều lệ
1.123 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
112.000.000 cổ phiếu
Số lao động
200 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mạnh Hà
Tổng giám đốc
Ông Phạm Thanh Hòa
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
G4A Khu phố 4 - P. Tam Hiệp - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 382 3187

Lĩnh vực kinh doanh

- Phân phối các loại thép.

- Gia công thép các loại theo yêu cầu .

- Cho thuê thép các loại theo yêu cầu.

- Dịch vụ cho thuê nhà xưởng.

- Bất động sản.

Chỉ số tài chính TLH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 112.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu46 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.284 đ
P/E — giá trên lợi nhuận101,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,20%
Biên lợi nhuận gộp3,39%
Biên lợi nhuận ròng0,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản55,63%

Kết quả kinh doanh TLH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,32 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ5,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,14 nghìn tỷ6,60 nghìn tỷ6,00 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp180,10 tỷ-297,73 tỷ155,64 tỷ284,85 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,82 tỷ-590,63 tỷ-14,10 tỷ26,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,70 tỷ-597,71 tỷ4,10 tỷ7,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,11 tỷ-585,94 tỷ3,96 tỷ5,43 tỷ
EBITDA32,83 tỷ-562,19 tỷ16,02 tỷ56,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,85 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ4,20 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,38 nghìn tỷ3,46 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ3,64 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn471,05 tỷ467,69 tỷ565,61 tỷ556,74 tỷ
Nợ phải trả1,58 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,26 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh699,35 tỷ-786,15 tỷ318,97 tỷ-189,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,15 tỷ30,24 tỷ-6,98 tỷ198,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-769,48 tỷ587,92 tỷ-155,75 tỷ42,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-81,27 tỷ-167,99 tỷ156,24 tỷ51,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,86 tỷ102,13 tỷ270,12 tỷ113,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp46,26 tỷ42,92 tỷ53,32 tỷ53,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,42 tỷ7,54 tỷ2,98 tỷ5,32 tỷ
LNST công ty mẹ6,23 tỷ6,63 tỷ2,83 tỷ4,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,01 tỷ
Các khoản dự phòng
-89,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
331,50 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,31 tỷ
Chi phí đi vay
91,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
79,99 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
219,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
855,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-317,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,25 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
1,45 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-92,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-150,71 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-65,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
699,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
13,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-189,72 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
183,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,89 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,65 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-3,28 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-769,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-81,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
102,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9,89 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,86 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TLH

TLH là công ty gì?
TLH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600512830. Trụ sở tại G4A Khu phố 4 - P. Tam Hiệp - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu TLH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TLH bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/08/2009.
Vốn hóa của TLH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TLH đạt 516,32 tỷ. Khối lượng niêm yết 112.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 639 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TLH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,70 tỷ, ROE 0,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TLH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mạnh Hà. Tổng giám đốc: Ông Phạm Thanh Hòa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600512830.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ