Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang (TKU)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/06/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 850 toàn thị trường và thứ 56/111 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu TKU
Giá đóng cửa theo phiên, 100 mốc, đến phiên 19/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 100 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (100 phiên có dữ liệu) | 13.700 đ |
| Giá thấp nhất (100 phiên có dữ liệu) | 10.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 801 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,46 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 900 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm.
- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, giường bệnh viện, tủ thuốc).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tennis và các thiết bị khác).
- Xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện).
- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng (ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng).
Chỉ số tài chính TKU
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.665 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 78.885 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,64% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,43% |
Kết quả kinh doanh TKU qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 691,05 tỷ | 819,06 tỷ | 772,69 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 588,82 tỷ | 683,97 tỷ | 734,45 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 102,24 tỷ | 134,98 tỷ | 38,25 tỷ | 167,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 48,85 tỷ | 64,65 tỷ | -29,76 tỷ | 82,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,65 tỷ | 52,62 tỷ | -36,58 tỷ | 67,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,65 tỷ | 52,62 tỷ | -36,58 tỷ | 67,26 tỷ |
| EBITDA | 74,44 tỷ | 91,33 tỷ | 633,80 triệu | 113,82 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 896,86 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 799,29 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 620,37 tỷ | 787,83 tỷ | 486,48 tỷ | 805,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 276,49 tỷ | 289,23 tỷ | 312,81 tỷ | 345,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 344,66 tỷ | 531,44 tỷ | 306,29 tỷ | 577,42 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 552,20 tỷ | 545,62 tỷ | 493,00 tỷ | 573,67 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 72,40 tỷ | 136,70 tỷ | 256,85 tỷ | -41,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -18,61 tỷ | 2,74 tỷ | -1,39 tỷ | -42,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -143,33 tỷ | 164,87 tỷ | -276,88 tỷ | -72,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -89,55 tỷ | 304,30 tỷ | -21,42 tỷ | -155,90 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 234,32 tỷ | 323,73 tỷ | 19,91 tỷ | 41,54 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 140,00 tỷ | 141,93 tỷ | 217,58 tỷ | 167,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,34 tỷ | 12,05 tỷ | 40,00 tỷ | 27,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,22 tỷ | -3,32 tỷ | 17,44 tỷ | 8,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,22 tỷ | -3,32 tỷ | 17,44 tỷ | 8,71 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.
Câu hỏi thường gặp về TKU
TKU là công ty gì?
Cổ phiếu TKU niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của TKU là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của TKU ra sao?
Ai là người đứng đầu TKU?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600254361.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
