Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang (TKU)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TKU
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/06/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 850 toàn thị trường và thứ 56/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
245,70 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
469 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
691,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,73%
Số lao động
307
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Mã chứng khoán
TKU
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2005
Ngày niêm yết
26/06/2006
Vốn điều lệ
469 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
307 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Liu Cheng Min
Tổng giám đốc
Ông Liu Chien Hung
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 3 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6688

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm.

- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa).

- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, giường bệnh viện, tủ thuốc).

- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tennis và các thiết bị khác).

- Xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện).

- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng (ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng).

Chỉ số tài chính TKU

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.665 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)78.885 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,64%
Biên lợi nhuận gộp14,79%
Biên lợi nhuận ròng4,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,43%

Kết quả kinh doanh TKU qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần691,05 tỷ819,06 tỷ772,69 tỷ1,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán588,82 tỷ683,97 tỷ734,45 tỷ1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp102,24 tỷ134,98 tỷ38,25 tỷ167,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,85 tỷ64,65 tỷ-29,76 tỷ82,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,65 tỷ52,62 tỷ-36,58 tỷ67,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,65 tỷ52,62 tỷ-36,58 tỷ67,26 tỷ
EBITDA74,44 tỷ91,33 tỷ633,80 triệu113,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản896,86 tỷ1,08 nghìn tỷ799,29 tỷ1,15 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn620,37 tỷ787,83 tỷ486,48 tỷ805,37 tỷ
Tài sản dài hạn276,49 tỷ289,23 tỷ312,81 tỷ345,72 tỷ
Nợ phải trả344,66 tỷ531,44 tỷ306,29 tỷ577,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu552,20 tỷ545,62 tỷ493,00 tỷ573,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh72,40 tỷ136,70 tỷ256,85 tỷ-41,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,61 tỷ2,74 tỷ-1,39 tỷ-42,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-143,33 tỷ164,87 tỷ-276,88 tỷ-72,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-89,55 tỷ304,30 tỷ-21,42 tỷ-155,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ234,32 tỷ323,73 tỷ19,91 tỷ41,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần140,00 tỷ141,93 tỷ217,58 tỷ167,83 tỷ
Lợi nhuận gộp16,34 tỷ12,05 tỷ40,00 tỷ27,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,22 tỷ-3,32 tỷ17,44 tỷ8,71 tỷ
LNST công ty mẹ8,22 tỷ-3,32 tỷ17,44 tỷ8,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
42,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,59 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,93 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
74,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,63 tỷ
Chi phí đi vay
10,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
87,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-69,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-105,80 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-671,16 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
72,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-144,96 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
150,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-13,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-14,91 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
778,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-898,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-23,59 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-143,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-89,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
323,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
133,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
234,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TKU

TKU là công ty gì?
TKU là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600254361. Trụ sở tại Số 3 Đường 2A - KCN Biên Hòa II - P. Long Hưng - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu TKU niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TKU bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2005.
Vốn hóa của TKU là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TKU đạt 245,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 850 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TKU ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 691,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,65 tỷ, ROE 5,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TKU?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Liu Cheng Min. Tổng giám đốc: Ông Liu Chien Hung. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600254361.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ