Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 26/06/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 850 toàn thị trường và thứ 56/111 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm.
- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, giường bệnh viện, tủ thuốc).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tennis và các thiết bị khác).
- Xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện).
- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng (ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.665 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 78.885 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,64% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,43% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 691,05 tỷ | 819,06 tỷ | 772,69 tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 588,82 tỷ | 683,97 tỷ | 734,45 tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 102,24 tỷ | 134,98 tỷ | 38,25 tỷ | 167,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 48,85 tỷ | 64,65 tỷ | -29,76 tỷ | 82,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,65 tỷ | 52,62 tỷ | -36,58 tỷ | 67,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 32,65 tỷ | 52,62 tỷ | -36,58 tỷ | 67,26 tỷ |
| EBITDA | 74,44 tỷ | 91,33 tỷ | 633,80 triệu | 113,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 896,86 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 799,29 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 620,37 tỷ | 787,83 tỷ | 486,48 tỷ | 805,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 276,49 tỷ | 289,23 tỷ | 312,81 tỷ | 345,72 tỷ |
| Nợ phải trả | 344,66 tỷ | 531,44 tỷ | 306,29 tỷ | 577,42 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 552,20 tỷ | 545,62 tỷ | 493,00 tỷ | 573,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 72,40 tỷ | 136,70 tỷ | 256,85 tỷ | -41,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -18,61 tỷ | 2,74 tỷ | -1,39 tỷ | -42,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -143,33 tỷ | 164,87 tỷ | -276,88 tỷ | -72,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -89,55 tỷ | 304,30 tỷ | -21,42 tỷ | -155,90 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 234,32 tỷ | 323,73 tỷ | 19,91 tỷ | 41,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 140,00 tỷ | 141,93 tỷ | 217,58 tỷ | 167,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,34 tỷ | 12,05 tỷ | 40,00 tỷ | 27,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,22 tỷ | -3,32 tỷ | 17,44 tỷ | 8,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,22 tỷ | -3,32 tỷ | 17,44 tỷ | 8,71 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.