Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại (TJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TJC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 1168 toàn thị trường và thứ 161/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
99,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
86 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 110,76%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại
Mã chứng khoán
TJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/1999
Ngày niêm yết
17/12/2007
Vốn điều lệ
86 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Phúc Tùng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát Bi - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 382 1037 - 382 3351 - (84.225) 382 1037 - 382 1260

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải đường thủy.

- Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải.

- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.

- Kinh doanh bán buôn, đại lý, môi giới.

- Kinh doanh bất động sản.

- Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm.

Chỉ số tài chính TJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu479 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.009 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,36%
Biên lợi nhuận gộp49,20%
Biên lợi nhuận ròng110,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1,27%

Kết quả kinh doanh TJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,89 tỷ3,34 tỷ65,45 tỷ167,45 tỷ
Giá vốn hàng bán1,98 tỷ2,68 tỷ68,61 tỷ144,63 tỷ
Lợi nhuận gộp1,91 tỷ660,23 triệu-3,17 tỷ22,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,42 tỷ3,01 tỷ-5,58 tỷ14,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,31 tỷ2,15 tỷ40,02 tỷ49,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,31 tỷ2,15 tỷ40,02 tỷ49,36 tỷ
EBITDA6,38 tỷ4,04 tỷ1,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản182,39 tỷ178,27 tỷ197,51 tỷ174,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn142,18 tỷ136,90 tỷ155,02 tỷ142,16 tỷ
Tài sản dài hạn40,21 tỷ41,37 tỷ42,49 tỷ31,93 tỷ
Nợ phải trả2,31 tỷ2,50 tỷ16,16 tỷ21,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu180,08 tỷ175,77 tỷ181,35 tỷ152,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,78 tỷ-9,55 tỷ-18,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,36 tỷ2,75 tỷ-7,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,74 tỷ-10,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-426,10 triệu-14,54 tỷ-36,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,29 tỷ2,66 tỷ17,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần936,66 triệu1,02 tỷ937,17 triệu995,76 triệu
Lợi nhuận gộp471,92 triệu465,86 triệu518,25 triệu462,04 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,42 tỷ1,04 tỷ900,97 triệu986,79 triệu
LNST công ty mẹ1,42 tỷ1,04 tỷ900,97 triệu986,79 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
961,54 triệu
Các khoản dự phòng
43,29 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-85,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,33 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-996,53 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
306,76 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-234,65 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
199,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-925,06 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-134,89 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-254,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
248,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-426,10 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
48,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TJC

TJC là công ty gì?
TJC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200387594. Trụ sở tại Số 05 lô 2B Khu đô thị mới ngã 5 Sân bay Cát Bi - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TJC bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/1999.
Vốn hóa của TJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TJC đạt 99,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1168 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,89 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,31 tỷ, ROE 2,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Phúc Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200387594.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ