Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa (TID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TID
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 202 toàn thị trường và thứ 31/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,00 nghìn tỷ
200.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
13,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
833,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,22%
Số lao động
236
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa
Mã chứng khoán
TID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/10/2004
Ngày niêm yết
12/12/2018
Vốn điều lệ
2.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
200.000.000 cổ phiếu
Số lao động
236 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Thị Thanh Hà
Tổng giám đốc
Ông Trần Trung Tuấn
Địa chỉ
Số 96 Hà Huy Giáp - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 3824 369

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN và bất động sản

- Chế biến, kinh doanh xuất khẩu và nhập khẩu

- Kinh doanh xăng dầu, khí đốt, gas

- Kinh doanh Logistics và các dịch vụ khác

Chỉ số tài chính TID

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 200.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.412 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,63%
Biên lợi nhuận gộp7,86%
Biên lợi nhuận ròng6,22%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,79 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,58%

Kết quả kinh doanh TID qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần13,40 nghìn tỷ11,74 nghìn tỷ8,60 nghìn tỷ9,73 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán12,34 nghìn tỷ10,95 nghìn tỷ7,89 nghìn tỷ8,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,05 nghìn tỷ788,17 tỷ702,50 tỷ671,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,40 nghìn tỷ522,54 tỷ401,06 tỷ229,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế833,29 tỷ424,55 tỷ259,66 tỷ142,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ682,38 tỷ310,49 tỷ239,36 tỷ135,99 tỷ
EBITDA1,56 nghìn tỷ688,60 tỷ567,14 tỷ386,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản18,00 nghìn tỷ18,08 nghìn tỷ15,58 nghìn tỷ14,63 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn8,93 nghìn tỷ5,07 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn9,07 nghìn tỷ13,01 nghìn tỷ11,90 nghìn tỷ11,80 nghìn tỷ
Nợ phải trả13,25 nghìn tỷ13,86 nghìn tỷ11,48 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,76 nghìn tỷ4,22 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,67 nghìn tỷ-1,03 nghìn tỷ-141,03 tỷ-244,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư362,79 tỷ-479,22 tỷ-191,52 tỷ-269,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-765,03 tỷ1,44 nghìn tỷ455,01 tỷ-24,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,27 nghìn tỷ-63,63 tỷ122,46 tỷ-538,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,80 nghìn tỷ536,54 tỷ602,12 tỷ474,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,31 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ4,28 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp211,12 tỷ225,88 tỷ226,26 tỷ375,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế148,36 tỷ159,08 tỷ308,74 tỷ295,26 tỷ
LNST công ty mẹ120,61 tỷ134,29 tỷ291,56 tỷ242,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,08 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
162,84 tỷ
Các khoản dự phòng
16,39 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,70 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,06 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
207,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
405,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
666,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
125,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,97 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-207,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-280,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-19,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,67 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-386,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
377,67 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-979,41 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
455,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
681,36 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
214,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
362,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
8,84 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,66 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,09 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-340,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-765,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,27 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
536,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,80 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về TID

TID là công ty gì?
TID là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600283394. Trụ sở tại Số 96 Hà Huy Giáp - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu TID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TID bắt đầu giao dịch ngày 12/12/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/10/2004.
Vốn hóa của TID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TID đạt 4,00 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 200.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 202 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TID ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 13,40 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 833,29 tỷ, ROE 17,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Thị Thanh Hà. Tổng giám đốc: Ông Trần Trung Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600283394.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ