Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin (THT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/10/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 885 toàn thị trường và thứ 59/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
225,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
246 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,76%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Mã chứng khoán
THT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2006
Ngày niêm yết
24/10/2008
Vốn điều lệ
246 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Khẩn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tổ 6 - Khu 3 - P. Hà Tu - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 383 5169

Lĩnh vực kinh doanh

- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác.

- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng.

- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.

- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước.

Chỉ số tài chính THT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.614 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.589 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,19%
Biên lợi nhuận gộp3,56%
Biên lợi nhuận ròng0,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,87%

Kết quả kinh doanh THT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,32 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,13 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp189,12 tỷ139,85 tỷ205,93 tỷ203,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD43,23 tỷ22,29 tỷ86,27 tỷ86,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,35 tỷ22,42 tỷ71,36 tỷ68,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,35 tỷ22,42 tỷ71,36 tỷ68,57 tỷ
EBITDA274,14 tỷ271,14 tỷ403,74 tỷ518,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,84 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,18 nghìn tỷ776,22 tỷ694,95 tỷ773,16 tỷ
Tài sản dài hạn665,63 tỷ790,05 tỷ916,92 tỷ797,73 tỷ
Nợ phải trả1,46 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu389,74 tỷ368,59 tỷ403,26 tỷ353,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh41,18 tỷ198,53 tỷ419,55 tỷ377,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-99,67 tỷ-102,32 tỷ-411,23 tỷ-138,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính65,30 tỷ-97,16 tỷ-8,49 tỷ-240,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,82 tỷ-954,58 triệu-172,10 triệu-1,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,10 tỷ4,28 tỷ5,23 tỷ5,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần810,23 tỷ672,46 tỷ1,10 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp37,57 tỷ44,49 tỷ-22,76 tỷ63,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,79 tỷ10,42 tỷ-52,63 tỷ31,71 tỷ
LNST công ty mẹ8,79 tỷ10,42 tỷ-52,63 tỷ31,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
230,91 tỷ
Các khoản dự phòng
-80,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,30 tỷ
Chi phí đi vay
38,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
314,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-140,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-258,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
199,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-26,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
41,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-106,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
50,87 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-99,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,85 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,78 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
65,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,10 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về THT

THT là công ty gì?
THT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101323. Trụ sở tại Tổ 6 - Khu 3 - P. Hà Tu - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu THT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THT bắt đầu giao dịch ngày 24/10/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2006.
Vốn hóa của THT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THT đạt 225,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 885 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,35 tỷ, ROE 10,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Khẩn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101323.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ