Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/10/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 885 toàn thị trường và thứ 59/111 trong ngành về vốn hóa.
- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác.
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng.
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.614 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.589 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,58 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,58 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,35% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,56% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,76% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,73 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 78,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,32 nghìn tỷ | 4,24 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 4,54 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,13 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 189,12 tỷ | 139,85 tỷ | 205,93 tỷ | 203,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 43,23 tỷ | 22,29 tỷ | 86,27 tỷ | 86,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 40,35 tỷ | 22,42 tỷ | 71,36 tỷ | 68,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 40,35 tỷ | 22,42 tỷ | 71,36 tỷ | 68,57 tỷ |
| EBITDA | 274,14 tỷ | 271,14 tỷ | 403,74 tỷ | 518,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,84 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,18 nghìn tỷ | 776,22 tỷ | 694,95 tỷ | 773,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 665,63 tỷ | 790,05 tỷ | 916,92 tỷ | 797,73 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,46 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 389,74 tỷ | 368,59 tỷ | 403,26 tỷ | 353,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 41,18 tỷ | 198,53 tỷ | 419,55 tỷ | 377,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -99,67 tỷ | -102,32 tỷ | -411,23 tỷ | -138,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 65,30 tỷ | -97,16 tỷ | -8,49 tỷ | -240,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,82 tỷ | -954,58 triệu | -172,10 triệu | -1,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,10 tỷ | 4,28 tỷ | 5,23 tỷ | 5,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 810,23 tỷ | 672,46 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 37,57 tỷ | 44,49 tỷ | -22,76 tỷ | 63,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,79 tỷ | 10,42 tỷ | -52,63 tỷ | 31,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,79 tỷ | 10,42 tỷ | -52,63 tỷ | 31,71 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.