Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà (THS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/11/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1501 toàn thị trường và thứ 24/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
21,30 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
352,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
508,84 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,14%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà
Mã chứng khoán
THS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/05/2004
Ngày niêm yết
12/11/2013
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Bà Vũ Thị Lý
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 25 Đại lộ Lê Lợi - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84.237) 385 2175

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh thương mại bán buôn các mặt hàng tiêu dùng.

- Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh.

Chỉ số tài chính THS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu170 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.553 đ
P/E — giá trên lợi nhuận41,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,32%
Biên lợi nhuận gộp5,67%
Biên lợi nhuận ròng0,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,34%

Kết quả kinh doanh THS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần352,56 tỷ268,45 tỷ226,62 tỷ252,83 tỷ
Giá vốn hàng bán332,56 tỷ250,97 tỷ209,15 tỷ233,18 tỷ
Lợi nhuận gộp20,00 tỷ17,24 tỷ17,47 tỷ19,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD622,39 triệu936,51 triệu2,63 tỷ3,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế508,84 triệu1,09 tỷ2,36 tỷ3,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ508,84 triệu1,09 tỷ2,36 tỷ3,42 tỷ
EBITDA4,53 tỷ3,97 tỷ5,71 tỷ6,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản159,14 tỷ119,35 tỷ75,73 tỷ70,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn127,11 tỷ90,95 tỷ51,69 tỷ47,11 tỷ
Tài sản dài hạn32,04 tỷ28,40 tỷ24,04 tỷ23,85 tỷ
Nợ phải trả121,48 tỷ80,04 tỷ35,35 tỷ30,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu37,66 tỷ39,31 tỷ40,38 tỷ40,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-26,72 tỷ-26,04 tỷ-6,19 tỷ3,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,91 tỷ-13,77 tỷ-1,17 tỷ-2,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính33,21 tỷ40,52 tỷ8,43 tỷ-1,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,42 tỷ702,64 triệu1,07 tỷ-904,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,64 tỷ5,06 tỷ4,36 tỷ3,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần117,70 tỷ67,37 tỷ77,50 tỷ120,80 tỷ
Lợi nhuận gộp5,64 tỷ5,08 tỷ4,38 tỷ4,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế223,53 triệu173,87 triệu209,81 triệu239,75 triệu
LNST công ty mẹ223,53 triệu173,87 triệu209,81 triệu239,75 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
639,14 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,91 tỷ
Các khoản dự phòng
-557,31 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,56 triệu
Chi phí đi vay
4,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
13,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-367,29 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
480,22 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-28,79 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-4,33 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-97,16 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-26,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,91 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
335,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-299,76 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về THS

THS là công ty gì?
THS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2800772376. Trụ sở tại Số 25 Đại lộ Lê Lợi - P. Hạc Thành - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu THS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THS bắt đầu giao dịch ngày 12/11/2013 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/05/2004.
Vốn hóa của THS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THS đạt 21,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1501 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 352,56 tỷ, lợi nhuận sau thuế 508,84 triệu, ROE 1,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Bà Vũ Thị Lý. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2800772376.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ