Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/11/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1501 toàn thị trường và thứ 24/27 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh thương mại bán buôn các mặt hàng tiêu dùng.
- Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 170 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.553 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 41,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,57 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,35% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 76,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 352,56 tỷ | 268,45 tỷ | 226,62 tỷ | 252,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 332,56 tỷ | 250,97 tỷ | 209,15 tỷ | 233,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,00 tỷ | 17,24 tỷ | 17,47 tỷ | 19,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 622,39 triệu | 936,51 triệu | 2,63 tỷ | 3,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 508,84 triệu | 1,09 tỷ | 2,36 tỷ | 3,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 508,84 triệu | 1,09 tỷ | 2,36 tỷ | 3,42 tỷ |
| EBITDA | 4,53 tỷ | 3,97 tỷ | 5,71 tỷ | 6,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 159,14 tỷ | 119,35 tỷ | 75,73 tỷ | 70,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 127,11 tỷ | 90,95 tỷ | 51,69 tỷ | 47,11 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 32,04 tỷ | 28,40 tỷ | 24,04 tỷ | 23,85 tỷ |
| Nợ phải trả | 121,48 tỷ | 80,04 tỷ | 35,35 tỷ | 30,78 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 37,66 tỷ | 39,31 tỷ | 40,38 tỷ | 40,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -26,72 tỷ | -26,04 tỷ | -6,19 tỷ | 3,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,91 tỷ | -13,77 tỷ | -1,17 tỷ | -2,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 33,21 tỷ | 40,52 tỷ | 8,43 tỷ | -1,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,42 tỷ | 702,64 triệu | 1,07 tỷ | -904,72 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,64 tỷ | 5,06 tỷ | 4,36 tỷ | 3,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,70 tỷ | 67,37 tỷ | 77,50 tỷ | 120,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,64 tỷ | 5,08 tỷ | 4,38 tỷ | 4,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 223,53 triệu | 173,87 triệu | 209,81 triệu | 239,75 triệu |
| LNST công ty mẹ | 223,53 triệu | 173,87 triệu | 209,81 triệu | 239,75 triệu |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.