CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (THP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THP
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/11/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 649 toàn thị trường và thứ 67/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
503,80 tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
216 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
39,48 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,18%
Số lao động
345
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Tên doanh nghiệp
CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Mã chứng khoán
THP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/11/2019
Vốn điều lệ
216 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
345 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Lĩnh
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Phi Anh
Địa chỉ
Số 02 đường Bùi Quốc Hưng - KCN dịch vụ thủy sản Đà Nẵng - P. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 3920920

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh.

- Nuôi trồng thủy sản.

Chỉ số tài chính THP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.794 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.260 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,75%
Biên lợi nhuận gộp8,66%
Biên lợi nhuận ròng1,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,55%

Kết quả kinh doanh THP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,33 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,02 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp288,81 tỷ260,07 tỷ229,99 tỷ289,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD44,39 tỷ18,88 tỷ19,71 tỷ22,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế39,48 tỷ16,45 tỷ14,20 tỷ20,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ39,48 tỷ16,45 tỷ14,20 tỷ20,38 tỷ
EBITDA89,92 tỷ65,89 tỷ66,90 tỷ68,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,44 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,02 nghìn tỷ880,68 tỷ1,05 nghìn tỷ811,06 tỷ
Tài sản dài hạn419,67 tỷ444,23 tỷ483,24 tỷ519,30 tỷ
Nợ phải trả1,06 nghìn tỷ969,17 tỷ1,17 nghìn tỷ980,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu379,72 tỷ355,75 tỷ354,19 tỷ350,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,93 tỷ255,77 tỷ-141,32 tỷ123,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,38 tỷ-10,34 tỷ-19,93 tỷ-49,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,79 tỷ-232,46 tỷ196,87 tỷ-72,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-23,52 tỷ12,97 tỷ35,62 tỷ1,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,43 tỷ61,96 tỷ48,97 tỷ13,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần654,91 tỷ944,64 tỷ663,27 tỷ802,00 tỷ
Lợi nhuận gộp85,88 tỷ81,68 tỷ44,45 tỷ69,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,66 tỷ15,35 tỷ3,03 tỷ10,68 tỷ
LNST công ty mẹ3,66 tỷ15,35 tỷ3,03 tỷ10,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
45,53 tỷ
Các khoản dự phòng
36,60 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,55 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-270,97 triệu
Chi phí đi vay
43,84 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
133,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
39,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-193,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
69,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,47 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
1,37 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-43,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,62 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
247,89 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,24 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,23 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,47 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-23,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-8,21 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về THP

THP là công ty gì?
THP là mã chứng khoán của CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400100432. Trụ sở tại Số 02 đường Bùi Quốc Hưng - KCN dịch vụ thủy sản Đà Nẵng - P. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu THP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THP bắt đầu giao dịch ngày 18/11/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của THP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THP đạt 503,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 649 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 39,48 tỷ, ROE 10,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Lĩnh. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Phi Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400100432.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ