Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/10/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1143 toàn thị trường và thứ 61/82 trong ngành về vốn hóa.
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
- Sản xuất thảm, chăn, đệm.
- Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.749 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1.815,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,82 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,27 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 118,42 tỷ | 134,73 tỷ | 79,65 tỷ | 124,43 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 93,29 tỷ | 99,43 tỷ | 50,67 tỷ | 93,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,13 tỷ | 35,30 tỷ | 28,98 tỷ | 30,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -222,27 triệu | 8,46 tỷ | 8,21 tỷ | 6,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 58,18 triệu | 6,46 tỷ | 6,49 tỷ | 5,12 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 58,18 triệu | 6,46 tỷ | 6,49 tỷ | 5,12 tỷ |
| EBITDA | 6,89 tỷ | 15,87 tỷ | 15,89 tỷ | 13,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 163,82 tỷ | 175,60 tỷ | 174,68 tỷ | 138,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 40,71 tỷ | 86,97 tỷ | 77,95 tỷ | 43,33 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 123,11 tỷ | 88,63 tỷ | 96,73 tỷ | 95,12 tỷ |
| Nợ phải trả | 34,84 tỷ | 46,67 tỷ | 52,22 tỷ | 40,46 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 128,99 tỷ | 128,93 tỷ | 122,47 tỷ | 97,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 9,77 tỷ | 3,86 tỷ | 25,45 tỷ | 15,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -32,21 tỷ | -38,72 tỷ | 15,99 tỷ | -32,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -11,67 tỷ | -1,13 tỷ | 20,92 tỷ | 16,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -34,11 tỷ | -35,98 tỷ | 62,36 tỷ | -746,38 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,07 tỷ | 36,18 tỷ | 72,15 tỷ | 9,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,90 tỷ | 51,99 tỷ | 10,53 tỷ | 39,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,92 tỷ | 15,33 tỷ | 3,28 tỷ | 7,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,43 tỷ | 7,66 tỷ | -1,84 tỷ | 2,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -2,43 tỷ | 7,66 tỷ | -1,84 tỷ | 2,47 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.