Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam (THM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

THM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/10/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1143 toàn thị trường và thứ 61/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
105,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
122 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
118,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
58,18 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,05%
Số lao động
484
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam
Mã chứng khoán
THM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/10/2023
Vốn điều lệ
122 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
484 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Toan
Địa chỉ
TDP Lương Tràng - P. Liêm Tuyền - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84-226) 221 0424 - (84) 915 046 851

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng.

- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

- Sản xuất thảm, chăn, đệm.

- Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).

Chỉ số tài chính THM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.749 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.815,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,04%
Biên lợi nhuận gộp21,22%
Biên lợi nhuận ròng0,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,26%

Kết quả kinh doanh THM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần118,42 tỷ134,73 tỷ79,65 tỷ124,43 tỷ
Giá vốn hàng bán93,29 tỷ99,43 tỷ50,67 tỷ93,55 tỷ
Lợi nhuận gộp25,13 tỷ35,30 tỷ28,98 tỷ30,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-222,27 triệu8,46 tỷ8,21 tỷ6,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế58,18 triệu6,46 tỷ6,49 tỷ5,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ58,18 triệu6,46 tỷ6,49 tỷ5,12 tỷ
EBITDA6,89 tỷ15,87 tỷ15,89 tỷ13,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản163,82 tỷ175,60 tỷ174,68 tỷ138,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn40,71 tỷ86,97 tỷ77,95 tỷ43,33 tỷ
Tài sản dài hạn123,11 tỷ88,63 tỷ96,73 tỷ95,12 tỷ
Nợ phải trả34,84 tỷ46,67 tỷ52,22 tỷ40,46 tỷ
Vốn chủ sở hữu128,99 tỷ128,93 tỷ122,47 tỷ97,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,77 tỷ3,86 tỷ25,45 tỷ15,95 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,21 tỷ-38,72 tỷ15,99 tỷ-32,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,67 tỷ-1,13 tỷ20,92 tỷ16,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,11 tỷ-35,98 tỷ62,36 tỷ-746,38 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,07 tỷ36,18 tỷ72,15 tỷ9,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,90 tỷ51,99 tỷ10,53 tỷ39,87 tỷ
Lợi nhuận gộp1,92 tỷ15,33 tỷ3,28 tỷ7,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,43 tỷ7,66 tỷ-1,84 tỷ2,47 tỷ
LNST công ty mẹ-2,43 tỷ7,66 tỷ-1,84 tỷ2,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
281,06 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,12 tỷ
Các khoản dự phòng
411,30 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-523.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-638,64 triệu
Chi phí đi vay
2,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-175,06 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,94 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
163,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-29,38 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
38,10 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-40,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
470,60 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
77,68 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-88,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-477,68 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
523.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về THM

THM là công ty gì?
THM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tứ Hải Hà Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700519785. Trụ sở tại TDP Lương Tràng - P. Liêm Tuyền - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu THM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu THM bắt đầu giao dịch ngày 18/10/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của THM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của THM đạt 105,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1143 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của THM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 118,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế 58,18 triệu, ROE 0,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu THM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Toan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700519785.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ