Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 670 toàn thị trường và thứ 69/154 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước: Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn).
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp (trừ thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng).
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Xây dựng công trình cấp nước. Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và công trình khác.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước), sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản).
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước: Xây dựng, duy tu, sửa chữa các công trình cấp nước, thoát nước, các công trình liên quan.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng: Sản xuất nước uống đóng chai.
- Bán buôn đồ uống: Kinh doanh nước uống đóng chai.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.715 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.165 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,71 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,02% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,73 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,34 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 870,83 tỷ | 857,06 tỷ | 825,41 tỷ | 798,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 471,93 tỷ | 461,07 tỷ | 457,15 tỷ | 385,97 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 67,30 tỷ | 58,30 tỷ | 61,53 tỷ | 54,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 60,44 tỷ | 56,08 tỷ | 53,91 tỷ | 47,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 60,44 tỷ | 56,08 tỷ | 53,91 tỷ | 47,52 tỷ |
| EBITDA | 158,57 tỷ | 129,56 tỷ | 118,04 tỷ | 106,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 716,08 tỷ | 564,10 tỷ | 466,38 tỷ | 461,91 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 189,19 tỷ | 173,70 tỷ | 184,06 tỷ | 233,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 526,90 tỷ | 390,39 tỷ | 282,31 tỷ | 228,05 tỷ |
| Nợ phải trả | 453,60 tỷ | 321,69 tỷ | 233,15 tỷ | 226,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 262,49 tỷ | 242,41 tỷ | 233,23 tỷ | 235,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 151,12 tỷ | 167,07 tỷ | 83,29 tỷ | 113,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -211,14 tỷ | -178,17 tỷ | -99,21 tỷ | -8,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 92,55 tỷ | -11,89 tỷ | -41,78 tỷ | -23,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,53 tỷ | -22,99 tỷ | -57,69 tỷ | 82,43 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 102,07 tỷ | 69,54 tỷ | 92,53 tỷ | 150,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 325,31 tỷ | 335,51 tỷ | 317,31 tỷ | 348,12 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 113,21 tỷ | 118,32 tỷ | 109,26 tỷ | 128,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,05 tỷ | 10,59 tỷ | 11,46 tỷ | 15,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,05 tỷ | 10,59 tỷ | 11,46 tỷ | 15,39 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.