Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức (TDW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDW
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/11/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 670 toàn thị trường và thứ 69/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
50.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
450,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
85 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
60,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,50%
Số lao động
162
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Mã chứng khoán
TDW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
11/11/2010
Vốn điều lệ
85 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
162 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Vũ Phương Thảo
Đơn vị kiểm toán
AFC
Địa chỉ
Số 8 Khổng Tử - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 0240

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước: Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn).

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp (trừ thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng).

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Xây dựng công trình cấp nước. Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và công trình khác.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước), sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản).

- Xây dựng công trình cấp, thoát nước: Xây dựng, duy tu, sửa chữa các công trình cấp nước, thoát nước, các công trình liên quan.

- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng: Sản xuất nước uống đóng chai.

- Bán buôn đồ uống: Kinh doanh nước uống đóng chai.

Chỉ số tài chính TDW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.715 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.165 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,44%
Biên lợi nhuận gộp35,15%
Biên lợi nhuận ròng4,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,34%

Kết quả kinh doanh TDW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,34 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán870,83 tỷ857,06 tỷ825,41 tỷ798,04 tỷ
Lợi nhuận gộp471,93 tỷ461,07 tỷ457,15 tỷ385,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD67,30 tỷ58,30 tỷ61,53 tỷ54,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế60,44 tỷ56,08 tỷ53,91 tỷ47,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ60,44 tỷ56,08 tỷ53,91 tỷ47,52 tỷ
EBITDA158,57 tỷ129,56 tỷ118,04 tỷ106,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản716,08 tỷ564,10 tỷ466,38 tỷ461,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn189,19 tỷ173,70 tỷ184,06 tỷ233,86 tỷ
Tài sản dài hạn526,90 tỷ390,39 tỷ282,31 tỷ228,05 tỷ
Nợ phải trả453,60 tỷ321,69 tỷ233,15 tỷ226,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu262,49 tỷ242,41 tỷ233,23 tỷ235,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh151,12 tỷ167,07 tỷ83,29 tỷ113,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-211,14 tỷ-178,17 tỷ-99,21 tỷ-8,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính92,55 tỷ-11,89 tỷ-41,78 tỷ-23,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,53 tỷ-22,99 tỷ-57,69 tỷ82,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ102,07 tỷ69,54 tỷ92,53 tỷ150,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần325,31 tỷ335,51 tỷ317,31 tỷ348,12 tỷ
Lợi nhuận gộp113,21 tỷ118,32 tỷ109,26 tỷ128,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,05 tỷ10,59 tỷ11,46 tỷ15,39 tỷ
LNST công ty mẹ10,05 tỷ10,59 tỷ11,46 tỷ15,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
75,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
91,27 tỷ
Các khoản dự phòng
942,24 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-727,24 triệu
Chi phí đi vay
4,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
172,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
17,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
21,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-23,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,86 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
113,51 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-16,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
151,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-211,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
617,31 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-156,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
120,10 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-211,14 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
237,31 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-123,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,35 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
92,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
102,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TDW

TDW là công ty gì?
TDW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304803601. Trụ sở tại Số 8 Khổng Tử - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TDW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDW bắt đầu giao dịch ngày 11/11/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của TDW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDW đạt 450,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 670 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,34 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 60,44 tỷ, ROE 23,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Vũ Phương Thảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304803601.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ