Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thuận Đức là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 254 toàn thị trường và thứ 22/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất sản phẩm từ Plastic;
- In ấn;
- Thu gom rác thải không độc hại;
- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;
- Bán buôn;
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 94.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.027 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.875 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 27,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,40 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,03% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,76 nghìn tỷ | 4,38 nghìn tỷ | 3,82 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,37 nghìn tỷ | 3,98 nghìn tỷ | 3,47 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 389,78 tỷ | 397,32 tỷ | 352,42 tỷ | 369,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 131,66 tỷ | 146,32 tỷ | 79,32 tỷ | 127,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 96,57 tỷ | 93,92 tỷ | 42,34 tỷ | 93,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 96,57 tỷ | 93,92 tỷ | 42,34 tỷ | 93,74 tỷ |
| EBITDA | 191,34 tỷ | 210,05 tỷ | 141,67 tỷ | 190,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,47 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ | 3,67 nghìn tỷ | 3,32 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,36 nghìn tỷ | 2,98 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,11 nghìn tỷ | 966,43 tỷ | 998,62 tỷ | 1,00 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,36 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ | 2,82 nghìn tỷ | 2,51 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,12 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 856,07 tỷ | 813,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 165,07 tỷ | 172,88 tỷ | -94,34 tỷ | -87,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -73,09 tỷ | -1,42 tỷ | -135,38 tỷ | -236,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 341,20 tỷ | 194,00 tỷ | 136,51 tỷ | 544,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 433,17 tỷ | 365,46 tỷ | -93,20 tỷ | 221,54 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,06 nghìn tỷ | 626,00 tỷ | 260,49 tỷ | 353,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,45 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 103,17 tỷ | 103,86 tỷ | 86,88 tỷ | 93,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,40 tỷ | 34,80 tỷ | 15,30 tỷ | 26,01 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 32,40 tỷ | 34,80 tỷ | 15,30 tỷ | 26,01 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.