Công ty cổ phần Thuận Đức (TDP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thuận Đức là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 254 toàn thị trường và thứ 22/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
28.550 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,68 nghìn tỷ
94.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
937 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
96,57 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,03%
Số lao động
1.261
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thuận Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thuận Đức
Mã chứng khoán
TDP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/10/2020
Vốn điều lệ
937 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
94.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.261 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Cường
Tổng giám đốc
Ông Bùi Quang Sỹ
Địa chỉ
Thôn Bằng Ngang - X. Lương Bằng - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.221) 381 0705

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm từ Plastic;

- In ấn;

- Thu gom rác thải không độc hại;

- Vận tải hàng hoá bằng đường bộ;

- Bán buôn;

Chỉ số tài chính TDP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 94.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.027 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.875 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,16%
Biên lợi nhuận gộp8,18%
Biên lợi nhuận ròng2,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản75,04%

Kết quả kinh doanh TDP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,76 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ3,82 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,37 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ3,47 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp389,78 tỷ397,32 tỷ352,42 tỷ369,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD131,66 tỷ146,32 tỷ79,32 tỷ127,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế96,57 tỷ93,92 tỷ42,34 tỷ93,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ96,57 tỷ93,92 tỷ42,34 tỷ93,74 tỷ
EBITDA191,34 tỷ210,05 tỷ141,67 tỷ190,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,47 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ3,67 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,36 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,11 nghìn tỷ966,43 tỷ998,62 tỷ1,00 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,36 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,12 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ856,07 tỷ813,73 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh165,07 tỷ172,88 tỷ-94,34 tỷ-87,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-73,09 tỷ-1,42 tỷ-135,38 tỷ-236,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính341,20 tỷ194,00 tỷ136,51 tỷ544,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ433,17 tỷ365,46 tỷ-93,20 tỷ221,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,06 nghìn tỷ626,00 tỷ260,49 tỷ353,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,45 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp103,17 tỷ103,86 tỷ86,88 tỷ93,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,40 tỷ34,80 tỷ15,30 tỷ26,01 tỷ
LNST công ty mẹ32,40 tỷ34,80 tỷ15,30 tỷ26,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
129,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
59,68 tỷ
Các khoản dự phòng
2,77 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,89 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-59,32 tỷ
Chi phí đi vay
189,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
326,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-76,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
48,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
88,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
767,52 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-186,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-35,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
165,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-27,40 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
28,72 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-449,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
319,67 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
54,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-73,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-182,53 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
4,51 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,15 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,79 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
341,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
433,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
626,00 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
15,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,06 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TDP

TDP là công ty gì?
TDP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thuận Đức, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900264799. Trụ sở tại Thôn Bằng Ngang - X. Lương Bằng - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu TDP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDP bắt đầu giao dịch ngày 12/10/2020 trên HOSE.
Vốn hóa của TDP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDP đạt 2,68 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 94.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 254 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,76 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 96,57 tỷ, ROE 8,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Cường. Tổng giám đốc: Ông Bùi Quang Sỹ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900264799.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ