Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 140/154 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn.
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, bán buôn đồ uống.
- Trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ.
- Chăn nuôi gia cầm, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Bán buôn sắt thép, quặng kim loại, than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; bán buôn thủy sản, nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 237 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.818 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,53 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,19% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,59% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,70 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,99% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,55 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,48 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 75,19 tỷ | 62,07 tỷ | 69,58 tỷ | 68,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,04 tỷ | 7,57 tỷ | 5,14 tỷ | 15,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,70 tỷ | 5,66 tỷ | 3,06 tỷ | 11,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,70 tỷ | 5,66 tỷ | 3,06 tỷ | 11,26 tỷ |
| EBITDA | 8,00 tỷ | 8,53 tỷ | 5,98 tỷ | 15,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 961,39 tỷ | 861,16 tỷ | 654,29 tỷ | 577,29 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 598,17 tỷ | 507,59 tỷ | 394,69 tỷ | 383,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 363,22 tỷ | 353,57 tỷ | 259,60 tỷ | 193,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 701,76 tỷ | 616,91 tỷ | 416,43 tỷ | 351,72 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 259,63 tỷ | 244,25 tỷ | 237,86 tỷ | 225,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 154,45 tỷ | -35,27 tỷ | -4,50 tỷ | -75,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -241,11 tỷ | -79,88 tỷ | -67,89 tỷ | -702,89 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 59,17 tỷ | 153,33 tỷ | 74,25 tỷ | 75,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27,50 tỷ | 38,19 tỷ | 1,86 tỷ | -253,13 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 23,27 tỷ | 50,77 tỷ | 12,59 tỷ | 10,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 253,84 tỷ | 309,21 tỷ | 266,07 tỷ | 325,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,30 tỷ | 17,97 tỷ | 13,56 tỷ | 20,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 157,63 triệu | 313,47 triệu | 1,21 tỷ | 310,62 triệu |
| LNST công ty mẹ | 157,63 triệu | 313,47 triệu | 1,21 tỷ | 310,62 triệu |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.