Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global (TDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 140/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
60,00 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
242 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,55 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,37%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
Mã chứng khoán
TDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/06/2017
Vốn điều lệ
242 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Anh Thái
Tổng giám đốc
Ông Lê Minh Hiếu
Địa chỉ
Lô D1 - KCN Đình Trám - P. Nếnh - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.204) 224 4903

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.

- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn.

- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, bán buôn đồ uống.

- Trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ.

- Chăn nuôi gia cầm, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Bán buôn sắt thép, quặng kim loại, than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; bán buôn thủy sản, nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống..

Chỉ số tài chính TDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu237 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.818 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,59%
Biên lợi nhuận gộp4,84%
Biên lợi nhuận ròng0,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,70 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,99%

Kết quả kinh doanh TDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,55 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,48 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp75,19 tỷ62,07 tỷ69,58 tỷ68,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,04 tỷ7,57 tỷ5,14 tỷ15,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,70 tỷ5,66 tỷ3,06 tỷ11,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,70 tỷ5,66 tỷ3,06 tỷ11,26 tỷ
EBITDA8,00 tỷ8,53 tỷ5,98 tỷ15,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản961,39 tỷ861,16 tỷ654,29 tỷ577,29 tỷ
Tài sản ngắn hạn598,17 tỷ507,59 tỷ394,69 tỷ383,55 tỷ
Tài sản dài hạn363,22 tỷ353,57 tỷ259,60 tỷ193,74 tỷ
Nợ phải trả701,76 tỷ616,91 tỷ416,43 tỷ351,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu259,63 tỷ244,25 tỷ237,86 tỷ225,57 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh154,45 tỷ-35,27 tỷ-4,50 tỷ-75,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-241,11 tỷ-79,88 tỷ-67,89 tỷ-702,89 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính59,17 tỷ153,33 tỷ74,25 tỷ75,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,50 tỷ38,19 tỷ1,86 tỷ-253,13 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ23,27 tỷ50,77 tỷ12,59 tỷ10,73 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần253,84 tỷ309,21 tỷ266,07 tỷ325,19 tỷ
Lợi nhuận gộp18,30 tỷ17,97 tỷ13,56 tỷ20,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế157,63 triệu313,47 triệu1,21 tỷ310,62 triệu
LNST công ty mẹ157,63 triệu313,47 triệu1,21 tỷ310,62 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
963,96 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,21 tỷ
Chi phí đi vay
30,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
36,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
124,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-40,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
39,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-29,40 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
154,45 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-81,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-161,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,44 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-241,11 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,30 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,24 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-360,05 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
59,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TDG

TDG là công ty gì?
TDG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2400345718. Trụ sở tại Lô D1 - KCN Đình Trám - P. Nếnh - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu TDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDG bắt đầu giao dịch ngày 15/06/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của TDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDG đạt 60,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1334 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,55 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,70 tỷ, ROE 2,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Anh Thái. Tổng giám đốc: Ông Lê Minh Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2400345718.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ