Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng (TCL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 458 toàn thị trường và thứ 50/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
31.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
930,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
302 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,85 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
160,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,67%
Số lao động
158
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Mã chứng khoán
TCL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/03/2007
Ngày niêm yết
24/12/2009
Vốn điều lệ
302 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
158 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Ngọc Hướng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 470 Đồng Văn Cống - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7307 3979

Lĩnh vực kinh doanh

- Xếp dỡ container.

- Khai thác cảng/ICD.

- Dịch vụ vận chuyển đa phương thức.

- Dịch vụ đóng rút.

- Kinh doanh khai thác Depot.

- Dịch vụ cho thuê văn phòng.

Chỉ số tài chính TCL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.224 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,45%
Biên lợi nhuận gộp13,97%
Biên lợi nhuận ròng8,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,10%

Kết quả kinh doanh TCL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,85 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,59 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp258,08 tỷ248,45 tỷ239,25 tỷ230,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD193,97 tỷ177,18 tỷ162,09 tỷ153,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế160,20 tỷ146,23 tỷ134,42 tỷ124,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ156,71 tỷ146,06 tỷ134,16 tỷ124,56 tỷ
EBITDA221,80 tỷ206,81 tỷ192,83 tỷ186,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,19 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ940,48 tỷ816,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn728,63 tỷ663,24 tỷ474,24 tỷ369,23 tỷ
Tài sản dài hạn462,43 tỷ447,39 tỷ466,24 tỷ447,68 tỷ
Nợ phải trả477,64 tỷ459,98 tỷ341,62 tỷ261,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu713,42 tỷ650,65 tỷ598,86 tỷ555,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh320,25 tỷ39,21 tỷ98,61 tỷ152,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-124,44 tỷ-2,07 tỷ-45,36 tỷ38,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-103,55 tỷ-52,70 tỷ-73,33 tỷ-131,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ92,26 tỷ-15,55 tỷ-20,07 tỷ59,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ147,25 tỷ55,52 tỷ71,07 tỷ91,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần442,07 tỷ462,55 tỷ348,93 tỷ508,10 tỷ
Lợi nhuận gộp52,78 tỷ61,85 tỷ48,15 tỷ75,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,04 tỷ34,19 tỷ26,48 tỷ50,55 tỷ
LNST công ty mẹ31,36 tỷ33,99 tỷ26,32 tỷ50,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
194,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,83 tỷ
Các khoản dự phòng
84,38 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
446,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-31,71 tỷ
Chi phí đi vay
522,16 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
191,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
137,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-700,41 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
36,55 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-543,15 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
26,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
320,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
207,51 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-121,54 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
30,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,67 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-124,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-32,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-71,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-103,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
92,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
55,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-531,96 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
147,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TCL

TCL là công ty gì?
TCL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304875444. Trụ sở tại Số 470 Đồng Văn Cống - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TCL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCL bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/03/2007.
Vốn hóa của TCL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCL đạt 930,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 458 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,85 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 160,20 tỷ, ROE 22,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Ngọc Hướng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304875444.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ