Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 458 toàn thị trường và thứ 50/273 trong ngành về vốn hóa.
- Xếp dỡ container.
- Khai thác cảng/ICD.
- Dịch vụ vận chuyển đa phương thức.
- Dịch vụ đóng rút.
- Kinh doanh khai thác Depot.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.224 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.781 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,67% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 40,10% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,85 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,59 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 258,08 tỷ | 248,45 tỷ | 239,25 tỷ | 230,73 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 193,97 tỷ | 177,18 tỷ | 162,09 tỷ | 153,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 160,20 tỷ | 146,23 tỷ | 134,42 tỷ | 124,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 156,71 tỷ | 146,06 tỷ | 134,16 tỷ | 124,56 tỷ |
| EBITDA | 221,80 tỷ | 206,81 tỷ | 192,83 tỷ | 186,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,19 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 940,48 tỷ | 816,91 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 728,63 tỷ | 663,24 tỷ | 474,24 tỷ | 369,23 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 462,43 tỷ | 447,39 tỷ | 466,24 tỷ | 447,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 477,64 tỷ | 459,98 tỷ | 341,62 tỷ | 261,32 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 713,42 tỷ | 650,65 tỷ | 598,86 tỷ | 555,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 320,25 tỷ | 39,21 tỷ | 98,61 tỷ | 152,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -124,44 tỷ | -2,07 tỷ | -45,36 tỷ | 38,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -103,55 tỷ | -52,70 tỷ | -73,33 tỷ | -131,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 92,26 tỷ | -15,55 tỷ | -20,07 tỷ | 59,93 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 147,25 tỷ | 55,52 tỷ | 71,07 tỷ | 91,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 442,07 tỷ | 462,55 tỷ | 348,93 tỷ | 508,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,78 tỷ | 61,85 tỷ | 48,15 tỷ | 75,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 32,04 tỷ | 34,19 tỷ | 26,48 tỷ | 50,55 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 31,36 tỷ | 33,99 tỷ | 26,32 tỷ | 50,05 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.