Công ty cổ phần Tô Châu (TCJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

TCJ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tô Châu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1466 toàn thị trường và thứ 144/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
28,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
8,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-4,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -55,70%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tô Châu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tô Châu
Mã chứng khoán
TCJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/11/2017
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Như Khoa
Tổng giám đốc
Ông Lê Hữu Nhân
Địa chỉ
1553 Quốc lộ 30 - Khóm 4 - P. Mỹ Ngãi - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 389 4104

Chỉ số tài chính TCJ

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-451 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-3.833 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-19,14%
Biên lợi nhuận gộp-14,22%
Biên lợi nhuận ròng-55,70%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản262,78%

Kết quả kinh doanh TCJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần8,09 tỷ10,23 tỷ54,20 tỷ52,35 tỷ
Giá vốn hàng bán9,24 tỷ7,70 tỷ56,05 tỷ63,18 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,15 tỷ1,40 tỷ-1,85 tỷ-12,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,54 tỷ-2,76 tỷ-8,22 tỷ-18,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,51 tỷ325,62 triệu-8,50 tỷ-22,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-4,51 tỷ325,62 triệu-8,50 tỷ-22,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản23,55 tỷ26,96 tỷ37,23 tỷ43,75 tỷ
Tài sản ngắn hạn8,22 tỷ9,87 tỷ16,96 tỷ19,01 tỷ
Tài sản dài hạn15,33 tỷ17,09 tỷ20,28 tỷ24,74 tỷ
Nợ phải trả61,88 tỷ60,78 tỷ71,39 tỷ69,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu-38,33 tỷ-33,83 tỷ-34,15 tỷ-25,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TCJ

TCJ là công ty gì?
TCJ là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tô Châu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400521150. Trụ sở tại 1553 Quốc lộ 30 - Khóm 4 - P. Mỹ Ngãi - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu TCJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCJ bắt đầu giao dịch ngày 24/11/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TCJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCJ đạt 28,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1466 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 8,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế -4,51 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Như Khoa. Tổng giám đốc: Ông Lê Hữu Nhân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400521150.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ