Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tô Châu là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1466 toàn thị trường và thứ 144/165 trong ngành về vốn hóa.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -451 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -3.833 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -19,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | -14,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | -55,70% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 262,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,09 tỷ | 10,23 tỷ | 54,20 tỷ | 52,35 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,24 tỷ | 7,70 tỷ | 56,05 tỷ | 63,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,15 tỷ | 1,40 tỷ | -1,85 tỷ | -12,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -4,54 tỷ | -2,76 tỷ | -8,22 tỷ | -18,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,51 tỷ | 325,62 triệu | -8,50 tỷ | -22,95 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -4,51 tỷ | 325,62 triệu | -8,50 tỷ | -22,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 23,55 tỷ | 26,96 tỷ | 37,23 tỷ | 43,75 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 8,22 tỷ | 9,87 tỷ | 16,96 tỷ | 19,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 15,33 tỷ | 17,09 tỷ | 20,28 tỷ | 24,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 61,88 tỷ | 60,78 tỷ | 71,39 tỷ | 69,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -38,33 tỷ | -33,83 tỷ | -34,15 tỷ | -25,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.