Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 286 toàn thị trường và thứ 27/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh điện năng.
- Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo các công trình thủy công, công trình kiến trúc, các thiết bị của nhà máy thủy điện và trạm biến áp, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện.
- Mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 64.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.003 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.049 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,32 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,38% |
| Biên lợi nhuận ròng | 45,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 562,83 tỷ | 538,67 tỷ | 430,94 tỷ | 726,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 222,97 tỷ | 210,58 tỷ | 173,71 tỷ | 204,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 339,86 tỷ | 328,09 tỷ | 257,24 tỷ | 521,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 293,38 tỷ | 269,18 tỷ | 196,89 tỷ | 455,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 255,47 tỷ | 228,62 tỷ | 168,61 tỷ | 378,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 192,19 tỷ | 178,03 tỷ | 125,71 tỷ | 323,91 tỷ |
| EBITDA | 381,25 tỷ | 352,63 tỷ | 284,19 tỷ | 551,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,65 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 222,15 tỷ | 235,48 tỷ | 373,68 tỷ | 370,36 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,43 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 178,14 tỷ | 154,98 tỷ | 196,80 tỷ | 220,19 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,48 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 383,46 tỷ | 384,00 tỷ | 188,46 tỷ | 430,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -252,93 tỷ | -153,16 tỷ | 27,04 tỷ | -46,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -144,57 tỷ | -264,81 tỷ | -196,31 tỷ | -369,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14,03 tỷ | -33,97 tỷ | 19,19 tỷ | 14,51 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 80,30 tỷ | 94,33 tỷ | 128,31 tỷ | 109,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 150,68 tỷ | 174,08 tỷ | 101,67 tỷ | 155,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 105,41 tỷ | 104,27 tỷ | 61,18 tỷ | 101,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 81,75 tỷ | 81,07 tỷ | 40,00 tỷ | 82,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 71,08 tỷ | 65,31 tỷ | 28,90 tỷ | 60,71 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.