Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà (TBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TBC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 286 toàn thị trường và thứ 27/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
34.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,18 nghìn tỷ
64.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
635 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
562,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
255,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 45,39%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Mã chứng khoán
TBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/10/2005
Ngày niêm yết
19/10/2009
Vốn điều lệ
635 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
64.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Quyền
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Quyền
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Thôn 1 - X. Thác Bà - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.216) 388 4116 - (84.21) 6388 4116

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh điện năng.

- Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo các công trình thủy công, công trình kiến trúc, các thiết bị của nhà máy thủy điện và trạm biến áp, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện.

- Mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị..

Chỉ số tài chính TBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 64.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.003 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.049 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,45%
Biên lợi nhuận gộp60,38%
Biên lợi nhuận ròng45,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,77%

Kết quả kinh doanh TBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần562,83 tỷ538,67 tỷ430,94 tỷ726,08 tỷ
Giá vốn hàng bán222,97 tỷ210,58 tỷ173,71 tỷ204,80 tỷ
Lợi nhuận gộp339,86 tỷ328,09 tỷ257,24 tỷ521,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD293,38 tỷ269,18 tỷ196,89 tỷ455,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế255,47 tỷ228,62 tỷ168,61 tỷ378,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ192,19 tỷ178,03 tỷ125,71 tỷ323,91 tỷ
EBITDA381,25 tỷ352,63 tỷ284,19 tỷ551,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,65 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn222,15 tỷ235,48 tỷ373,68 tỷ370,36 tỷ
Tài sản dài hạn1,43 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Nợ phải trả178,14 tỷ154,98 tỷ196,80 tỷ220,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,48 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh383,46 tỷ384,00 tỷ188,46 tỷ430,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-252,93 tỷ-153,16 tỷ27,04 tỷ-46,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-144,57 tỷ-264,81 tỷ-196,31 tỷ-369,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-14,03 tỷ-33,97 tỷ19,19 tỷ14,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ80,30 tỷ94,33 tỷ128,31 tỷ109,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần150,68 tỷ174,08 tỷ101,67 tỷ155,05 tỷ
Lợi nhuận gộp105,41 tỷ104,27 tỷ61,18 tỷ101,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế81,75 tỷ81,07 tỷ40,00 tỷ82,03 tỷ
LNST công ty mẹ71,08 tỷ65,31 tỷ28,90 tỷ60,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
297,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
87,87 tỷ
Các khoản dự phòng
-828,87 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,43 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,04 tỷ
Chi phí đi vay
821,26 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
369,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
35,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
260,76 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,45 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
383,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-173,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-201,59 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
112,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-252,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
84,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-48,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-180,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-144,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-14,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
94,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
80,30 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TBC

TBC là công ty gì?
TBC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200240495. Trụ sở tại Thôn 1 - X. Thác Bà - T. Lào Cai.
Cổ phiếu TBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TBC bắt đầu giao dịch ngày 19/10/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/10/2005.
Vốn hóa của TBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TBC đạt 2,18 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 64.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 286 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 562,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 255,47 tỷ, ROE 17,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Quyền. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Quyền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200240495.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ