Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (TAR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TAR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 657 toàn thị trường và thứ 68/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
475,80 tỷ
78.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
783 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-24,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1,03%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Mã chứng khoán
TAR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/08/1996
Ngày niêm yết
31/05/2024
Vốn điều lệ
783 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
78.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Thái Bình
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Lê Bảo Trang
Địa chỉ
Số 649A Quốc lộ 91 - KV. Qui Thạnh 1 - P. Thuận Hưng - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 3857 336

Lĩnh vực kinh doanh

- Gia công chế biến, kinh doanh và sản xuất gạo.

Chỉ số tài chính TAR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 78.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-330 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.968 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,02%
Biên lợi nhuận gộp4,32%
Biên lợi nhuận ròng-1,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,68%

Kết quả kinh doanh TAR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,39 nghìn tỷ4,24 nghìn tỷ4,51 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,28 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp102,98 tỷ113,35 tỷ210,68 tỷ278,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-23,50 tỷ-65,28 tỷ-11,44 tỷ79,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-24,56 tỷ-58,15 tỷ-15,56 tỷ75,22 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-25,72 tỷ-57,87 tỷ-15,80 tỷ68,20 tỷ
EBITDA18,98 tỷ-21,61 tỷ31,04 tỷ118,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,42 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,85 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn564,43 tỷ605,88 tỷ800,08 tỷ715,53 tỷ
Nợ phải trả1,25 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,17 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh147,48 tỷ95,94 tỷ-32,37 tỷ-540,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,62 tỷ148,64 tỷ-120,46 tỷ-158,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-145,46 tỷ-256,99 tỷ152,49 tỷ624,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ401,57 triệu-12,42 tỷ-343,32 triệu-74,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,03 tỷ1,63 tỷ14,04 tỷ14,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần509,81 tỷ950,39 tỷ327,20 tỷ915,75 tỷ
Lợi nhuận gộp26,77 tỷ29,80 tỷ9,49 tỷ33,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,90 tỷ2,86 tỷ-15,07 tỷ-7,38 tỷ
LNST công ty mẹ1,42 tỷ2,60 tỷ-16,17 tỷ-7,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-16,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,48 tỷ
Các khoản dự phòng
2,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
447,02 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
303,24 triệu
Chi phí đi vay
85,74 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
130,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
23,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
753,04 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-79,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
147,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,99 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
368,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,69 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,88 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-4,17 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-145,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
401,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
356.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TAR

TAR là công ty gì?
TAR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800241736. Trụ sở tại Số 649A Quốc lộ 91 - KV. Qui Thạnh 1 - P. Thuận Hưng - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu TAR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TAR bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2024 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/08/1996.
Vốn hóa của TAR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TAR đạt 475,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 78.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 657 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TAR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -24,56 tỷ, ROE -2,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TAR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Thái Bình. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Lê Bảo Trang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800241736.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ