Công ty cổ phần Cà phê Thuận An (TAN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TAN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cà phê Thuận An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1111 toàn thị trường và thứ 103/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
57.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
115,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
16 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
22,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,33%
Số lao động
86
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Cà phê Thuận An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cà phê Thuận An
Mã chứng khoán
TAN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/06/2019
Vốn điều lệ
16 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
86 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Tuấn Long
Địa chỉ
Thôn Thuận Sơn - X. Thuận An - H. Đắk Mil - T. Đắk Nông
Điện thoại
(84.261) 374 7053

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cà phê.

- Sản xuất và chế biến cà phê.

- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.

- Trồng cây ăn quả.

Chỉ số tài chính TAN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.526 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.015 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,14%
Biên lợi nhuận gộp44,32%
Biên lợi nhuận ròng22,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,28%

Kết quả kinh doanh TAN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần22,62 tỷ25,61 tỷ22,62 tỷ17,87 tỷ14,70 tỷ
Giá vốn hàng bán12,60 tỷ9,40 tỷ12,60 tỷ12,32 tỷ10,13 tỷ
Lợi nhuận gộp10,03 tỷ16,21 tỷ10,03 tỷ5,55 tỷ4,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,89 tỷ10,29 tỷ4,89 tỷ1,62 tỷ1,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,05 tỷ9,97 tỷ5,05 tỷ1,39 tỷ1,23 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,05 tỷ9,97 tỷ5,05 tỷ1,39 tỷ1,23 tỷ
EBITDA6,33 tỷ11,74 tỷ6,33 tỷ2,82 tỷ2,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản29,48 tỷ41,67 tỷ29,48 tỷ23,95 tỷ19,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn5,36 tỷ9,97 tỷ5,36 tỷ7,91 tỷ9,07 tỷ
Tài sản dài hạn24,12 tỷ31,70 tỷ24,12 tỷ16,04 tỷ10,58 tỷ
Nợ phải trả7,45 tỷ10,56 tỷ7,45 tỷ6,44 tỷ960,16 triệu
Vốn chủ sở hữu22,03 tỷ31,10 tỷ22,03 tỷ17,51 tỷ18,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,94 tỷ7,82 tỷ9,94 tỷ4,38 tỷ-152,76 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,06 tỷ-9,28 tỷ-8,06 tỷ-6,90 tỷ-2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-926,53 triệu4,80 tỷ-926,53 triệu1,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ959,50 triệu3,34 tỷ959,50 triệu-706,55 triệu-2,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,13 tỷ4,47 tỷ1,13 tỷ169,92 triệu876,47 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,44 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-526,07 triệu
Chi phí đi vay
309,12 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
308,19 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-284,73 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-42,08 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
256,04 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-756,38 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
676,63 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,37 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,47 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-926,53 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
959,50 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
169,92 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TAN

TAN là công ty gì?
TAN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cà phê Thuận An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000173846. Trụ sở tại Thôn Thuận Sơn - X. Thuận An - H. Đắk Mil - T. Đắk Nông.
Cổ phiếu TAN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TAN bắt đầu giao dịch ngày 10/06/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của TAN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TAN đạt 115,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1111 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TAN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 22,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,05 tỷ, ROE 22,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TAN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Tuấn Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000173846.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ