Công ty cổ phần Sonadezi Giang Điền (SZG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SZG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sonadezi Giang Điền là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 309 toàn thị trường và thứ 48/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,93 nghìn tỷ
55.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
549 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
649,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
236,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,42%
Số lao động
76
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sonadezi Giang Điền

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sonadezi Giang Điền
Mã chứng khoán
SZG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/12/2021
Vốn điều lệ
549 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
55.000.000 cổ phiếu
Số lao động
76 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Sỹ Quyết
Đơn vị kiểm toán
Công ty TNHH kiểm toán và Tư vấn A&C
Địa chỉ
Tầng 1 - Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.0251) 3 833 388

Lĩnh vực kinh doanh

Đầu tư xây dựng; Kinh doanh bất động sản công nghiệp và dân dụng; và các dịch vụ phụ trợ khác.

Chỉ số tài chính SZG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 55.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.302 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.201 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,94%
Biên lợi nhuận gộp46,82%
Biên lợi nhuận ròng36,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản77,97%

Kết quả kinh doanh SZG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần649,70 tỷ439,78 tỷ425,25 tỷ365,11 tỷ
Giá vốn hàng bán345,50 tỷ177,33 tỷ167,03 tỷ172,42 tỷ
Lợi nhuận gộp304,20 tỷ262,45 tỷ258,23 tỷ192,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD289,88 tỷ229,01 tỷ227,86 tỷ137,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế236,63 tỷ184,87 tỷ189,73 tỷ110,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ236,63 tỷ184,87 tỷ189,73 tỷ110,59 tỷ
EBITDA365,85 tỷ307,55 tỷ301,52 tỷ206,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,79 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ3,68 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,31 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,48 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,74 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,06 nghìn tỷ907,65 tỷ789,66 tỷ670,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-242,32 tỷ1,07 nghìn tỷ161,27 tỷ414,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư379,94 tỷ-143,98 tỷ-46,88 tỷ-71,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-82,35 tỷ-319,54 tỷ-135,22 tỷ-469,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ55,28 tỷ607,08 tỷ-20,83 tỷ-126,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ703,54 tỷ648,26 tỷ41,17 tỷ62,00 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần133,06 tỷ112,99 tỷ107,38 tỷ141,19 tỷ
Lợi nhuận gộp81,01 tỷ73,28 tỷ70,99 tỷ86,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế67,94 tỷ71,12 tỷ55,83 tỷ58,93 tỷ
LNST công ty mẹ67,94 tỷ71,12 tỷ55,83 tỷ58,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
293,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
75,98 tỷ
Các khoản dự phòng
4,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-57,84 tỷ
Chi phí đi vay
102,89 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
316,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,23 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-389,32 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
728,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
9,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-59,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-242,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
219,90 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
130,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
31,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
379,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-82,35 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-82,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
55,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
648,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
703,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SZG

SZG là công ty gì?
SZG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sonadezi Giang Điền, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3603474037. Trụ sở tại Tầng 1 - Số 1 - Đường 1 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SZG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SZG bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của SZG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SZG đạt 1,93 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 55.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 309 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SZG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 649,70 tỷ, lợi nhuận sau thuế 236,63 tỷ, ROE 22,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SZG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Sỹ Quyết. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Công ty TNHH kiểm toán và Tư vấn A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3603474037.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ