Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông (SVT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SVT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 955 toàn thị trường và thứ 16/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
176,80 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
173 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 187,29%
Số lao động
8
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông
Mã chứng khoán
SVT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2003
Ngày niêm yết
05/10/2011
Vốn điều lệ
173 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Như Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Bình Quí
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
102A Phó Cơ Điều - P. Minh Phụng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3956 0169

Lĩnh vực kinh doanh

- Giáo dục

- Sản xuất, kinh doanh xe đạp, xe máy và phụ tùng thay thế

- Gia công cơ khí – nhiệt luyện kỹ thuật cao

Chỉ số tài chính SVT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.579 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.891 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,59%
Biên lợi nhuận gộp38,26%
Biên lợi nhuận ròng187,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,81%

Kết quả kinh doanh SVT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần14,33 tỷ2,73 tỷ71,02 tỷ166,32 tỷ
Giá vốn hàng bán8,85 tỷ1,07 tỷ68,29 tỷ161,84 tỷ
Lợi nhuận gộp5,48 tỷ1,66 tỷ2,73 tỷ4,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,51 tỷ29,08 tỷ26,58 tỷ25,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,85 tỷ27,58 tỷ25,55 tỷ24,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,85 tỷ27,58 tỷ25,55 tỷ24,84 tỷ
EBITDA28,47 tỷ30,01 tỷ27,52 tỷ26,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản253,39 tỷ236,67 tỷ235,16 tỷ209,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,03 tỷ65,38 tỷ35,71 tỷ70,62 tỷ
Tài sản dài hạn228,36 tỷ171,29 tỷ199,45 tỷ139,22 tỷ
Nợ phải trả17,25 tỷ1,31 tỷ1,31 tỷ1,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu236,14 tỷ235,36 tỷ233,84 tỷ208,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-14,57 tỷ3,63 tỷ24,56 tỷ-26,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư35,65 tỷ25,39 tỷ-27,66 tỷ31,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,97 tỷ-25,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,89 tỷ3,06 tỷ-3,09 tỷ5,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ548,97 triệu5,43 tỷ2,38 tỷ5,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,98 tỷ5,62 tỷ681,82 triệu681,82 triệu
Lợi nhuận gộp764,26 triệu3,39 tỷ412,59 triệu413,72 triệu
Lợi nhuận sau thuế253,12 triệu2,81 tỷ4,82 tỷ5,89 tỷ
LNST công ty mẹ253,12 triệu2,81 tỷ4,82 tỷ5,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
961,37 triệu
Các khoản dự phòng
-26,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-25,89 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-90,66 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-20,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-564,24 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-51,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-14,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
54,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-20,79 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
35,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,97 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
548,97 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về SVT

SVT là công ty gì?
SVT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300716891. Trụ sở tại 102A Phó Cơ Điều - P. Minh Phụng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SVT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SVT bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2003.
Vốn hóa của SVT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SVT đạt 176,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 955 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SVT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,85 tỷ, ROE 11,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SVT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Như Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Bình Quí. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300716891.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ