Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist (STT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/07/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 42/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
42,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-579,24 triệu
Biên lợi nhuận ròng -1,35%
Số lao động
136
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist
Mã chứng khoán
STT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/04/2004
Ngày niêm yết
13/07/2018
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
136 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ryotaro Ohtake
Tổng giám đốc
Ông Kakazu Shogo
Đơn vị kiểm toán
AAT
Địa chỉ
Số 25 Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3821 2320

Lĩnh vực kinh doanh

- Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo lái xe (môtô và ôtô các loại), đào tạo nghề.

- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt): Kinh doanh vận tải khách bằng taxi.

- Vận tải hành khách đường bộ khác: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng.

Chỉ số tài chính STT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-72 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-3.612 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,71%
Biên lợi nhuận gộp20,76%
Biên lợi nhuận ròng-1,35%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản235,36%

Kết quả kinh doanh STT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần42,90 tỷ51,10 tỷ42,90 tỷ36,84 tỷ31,72 tỷ
Giá vốn hàng bán33,99 tỷ41,74 tỷ33,99 tỷ30,73 tỷ27,02 tỷ
Lợi nhuận gộp8,90 tỷ9,37 tỷ8,90 tỷ6,11 tỷ4,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,43 triệu1,74 tỷ25,43 triệu-910,72 triệu109,46 triệu
Lợi nhuận sau thuế-579,24 triệu1,21 tỷ-579,24 triệu-813,81 triệu-381,38 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-579,24 triệu1,21 tỷ-579,24 triệu-813,81 triệu-381,38 triệu
EBITDA859,13 triệu2,74 tỷ859,13 triệu-713,45 triệu1,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản21,35 tỷ21,47 tỷ21,35 tỷ20,07 tỷ22,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn9,54 tỷ8,67 tỷ9,54 tỷ7,19 tỷ8,77 tỷ
Tài sản dài hạn11,81 tỷ12,80 tỷ11,81 tỷ12,88 tỷ13,61 tỷ
Nợ phải trả50,25 tỷ49,18 tỷ50,25 tỷ48,39 tỷ49,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu-28,90 tỷ-27,71 tỷ-28,90 tỷ-28,32 tỷ-27,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,97 tỷ1,08 tỷ2,97 tỷ551,15 triệu-1,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư587,59 triệu-1,67 tỷ587,59 triệu-461,40 triệu5,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,56 tỷ-593,30 triệu3,56 tỷ89,75 triệu775,93 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,59 tỷ4,00 tỷ4,59 tỷ1,03 tỷ941,86 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018Q4/2017Q3/2017Q2/2017
Doanh thu thuần6,72 tỷ6,73 tỷ6,70 tỷ7,47 tỷ
Lợi nhuận gộp421,35 triệu-39,11 triệu-232,70 triệu-631,65 triệu
Lợi nhuận sau thuế-592,28 triệu-10,42 tỷ-1,05 tỷ41,65 triệu
LNST công ty mẹ-592,28 triệu-10,42 tỷ-1,05 tỷ41,65 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-120,77 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
833,70 triệu
Các khoản dự phòng
567,83 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-77,83 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-79,18 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
391,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-353,37 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
58,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,97 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
92,36 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
476,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
587,59 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về STT

STT là công ty gì?
STT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303609986. Trụ sở tại Số 25 Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu STT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STT bắt đầu giao dịch ngày 13/07/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/04/2004.
Vốn hóa của STT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STT đạt 40,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 42,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế -579,24 triệu. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ryotaro Ohtake. Tổng giám đốc: Ông Kakazu Shogo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAT.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303609986.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ