Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà (STP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/10/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 930 toàn thị trường và thứ 122/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
190,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
195,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,06%
Số lao động
33
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà
Mã chứng khoán
STP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/04/2003
Ngày niêm yết
09/10/2006
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
33 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng San
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Trãi
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Do Lộ - P. Yên Nghĩa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3352 1290 - 3382 8440

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bao bì xi măng; bao bì giấy; bao PP, KP, in bao bì.

- Kinh doanh vật tư: Hạt nhựa các loại, giấy kraft các loại, clinker, xi măng, bột giấy, hạt phụ gia cho ngành nhựa, bột đá trắng các loại...v.v.

- Nhập khẩu và kinh doanh máy móc, thiết bị ngành bao bì.

- Khai thác và chế biến khoáng sản; Nghiền đá xây dựng, bột đá công nghiệp.

Chỉ số tài chính STP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu991 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.780 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,77%
Biên lợi nhuận gộp14,54%
Biên lợi nhuận ròng4,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,41%

Kết quả kinh doanh STP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần195,20 tỷ196,53 tỷ214,97 tỷ257,08 tỷ
Giá vốn hàng bán166,79 tỷ172,56 tỷ190,00 tỷ233,77 tỷ
Lợi nhuận gộp28,38 tỷ23,95 tỷ24,94 tỷ23,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,88 tỷ8,22 tỷ12,35 tỷ5,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,92 tỷ6,17 tỷ10,10 tỷ4,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,92 tỷ6,17 tỷ10,10 tỷ4,50 tỷ
EBITDA12,35 tỷ10,90 tỷ15,34 tỷ7,08 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản166,18 tỷ176,25 tỷ181,17 tỷ187,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn131,68 tỷ140,50 tỷ150,85 tỷ160,69 tỷ
Tài sản dài hạn34,51 tỷ35,76 tỷ30,32 tỷ26,91 tỷ
Nợ phải trả23,94 tỷ35,13 tỷ37,69 tỷ47,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu142,24 tỷ141,12 tỷ143,48 tỷ139,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,28 tỷ-8,23 tỷ4,64 tỷ26,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,03 tỷ-3,93 tỷ820,22 triệu-8,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,79 tỷ926,70 triệu-5,71 tỷ-6,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,51 tỷ-11,23 tỷ-248,22 triệu11,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,87 tỷ10,38 tỷ22,04 tỷ22,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần56,37 tỷ34,70 tỷ56,09 tỷ46,74 tỷ
Lợi nhuận gộp9,51 tỷ5,58 tỷ8,26 tỷ4,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,85 tỷ2,36 tỷ2,56 tỷ-31,39 triệu
LNST công ty mẹ3,85 tỷ2,36 tỷ2,56 tỷ-31,39 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,46 tỷ
Các khoản dự phòng
5,35 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
81,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-451,27 triệu
Chi phí đi vay
164,38 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,38 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
210,28 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-228,23 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-172,95 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-606,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
589,07 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
23,84 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-33,22 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-26,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về STP

STP là công ty gì?
STP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500436570. Trụ sở tại Do Lộ - P. Yên Nghĩa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu STP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STP bắt đầu giao dịch ngày 09/10/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/04/2003.
Vốn hóa của STP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STP đạt 190,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 930 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 195,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,92 tỷ, ROE 5,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng San. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trọng Trãi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500436570.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ