Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/10/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 930 toàn thị trường và thứ 122/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất bao bì xi măng; bao bì giấy; bao PP, KP, in bao bì.
- Kinh doanh vật tư: Hạt nhựa các loại, giấy kraft các loại, clinker, xi măng, bột giấy, hạt phụ gia cho ngành nhựa, bột đá trắng các loại...v.v.
- Nhập khẩu và kinh doanh máy móc, thiết bị ngành bao bì.
- Khai thác và chế biến khoáng sản; Nghiền đá xây dựng, bột đá công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 991 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.780 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 24,03 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,57% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,41% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 195,20 tỷ | 196,53 tỷ | 214,97 tỷ | 257,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 166,79 tỷ | 172,56 tỷ | 190,00 tỷ | 233,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,38 tỷ | 23,95 tỷ | 24,94 tỷ | 23,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,88 tỷ | 8,22 tỷ | 12,35 tỷ | 5,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,92 tỷ | 6,17 tỷ | 10,10 tỷ | 4,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,92 tỷ | 6,17 tỷ | 10,10 tỷ | 4,50 tỷ |
| EBITDA | 12,35 tỷ | 10,90 tỷ | 15,34 tỷ | 7,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 166,18 tỷ | 176,25 tỷ | 181,17 tỷ | 187,60 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 131,68 tỷ | 140,50 tỷ | 150,85 tỷ | 160,69 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 34,51 tỷ | 35,76 tỷ | 30,32 tỷ | 26,91 tỷ |
| Nợ phải trả | 23,94 tỷ | 35,13 tỷ | 37,69 tỷ | 47,80 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 142,24 tỷ | 141,12 tỷ | 143,48 tỷ | 139,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 15,28 tỷ | -8,23 tỷ | 4,64 tỷ | 26,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 7,03 tỷ | -3,93 tỷ | 820,22 triệu | -8,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,79 tỷ | 926,70 triệu | -5,71 tỷ | -6,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,51 tỷ | -11,23 tỷ | -248,22 triệu | 11,61 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 16,87 tỷ | 10,38 tỷ | 22,04 tỷ | 22,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 56,37 tỷ | 34,70 tỷ | 56,09 tỷ | 46,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,51 tỷ | 5,58 tỷ | 8,26 tỷ | 4,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,85 tỷ | 2,36 tỷ | 2,56 tỷ | -31,39 triệu |
| LNST công ty mẹ | 3,85 tỷ | 2,36 tỷ | 2,56 tỷ | -31,39 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.