Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 230 toàn thị trường và thứ 17/273 trong ngành về vốn hóa.
- Giao nhận vận tải quốc tế: vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đa phương thức, dịch vụ giao nhận kho vận, hàng công trình, hàng dự án, thủ tục hải quan.
- Dịch vụ kho: Kho ngoại quan, kho chứa hàng.
- Cảng thông quan nội địa (ICD).
- Kinh doanh xăng dầu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 98.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.996 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.411 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,19 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,59 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 2,64 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,07 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 521,05 tỷ | 393,93 tỷ | 288,35 tỷ | 451,94 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 376,86 tỷ | 253,19 tỷ | 165,21 tỷ | 293,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 312,02 tỷ | 203,83 tỷ | 150,68 tỷ | 253,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 293,62 tỷ | 192,56 tỷ | 142,23 tỷ | 238,41 tỷ |
| EBITDA | 530,49 tỷ | 388,53 tỷ | 293,83 tỷ | 415,00 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,62 nghìn tỷ | 3,05 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,26 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 994,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,36 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 929,79 tỷ | 652,35 tỷ | 614,03 tỷ | 660,32 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,69 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 189,25 tỷ | 74,20 tỷ | 223,64 tỷ | 271,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -441,02 tỷ | -220,20 tỷ | 102,87 tỷ | -151,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 206,46 tỷ | 46,79 tỷ | -67,26 tỷ | -49,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -45,31 tỷ | -99,20 tỷ | 259,25 tỷ | 70,05 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 462,60 tỷ | 507,91 tỷ | 606,88 tỷ | 347,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 676,71 tỷ | 662,15 tỷ | 556,92 tỷ | 677,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 128,17 tỷ | 139,40 tỷ | 101,87 tỷ | 127,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 83,80 tỷ | 86,97 tỷ | 56,96 tỷ | 86,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 78,82 tỷ | 82,07 tỷ | 56,50 tỷ | 78,20 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.