Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam (STG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 230 toàn thị trường và thứ 17/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.650 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,20 nghìn tỷ
98.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
983 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
312,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,05%
Số lao động
1.179
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam
Mã chứng khoán
STG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2006
Ngày niêm yết
02/03/2010
Vốn điều lệ
983 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
98.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.179 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Tuấn Anh
Tổng giám đốc
Ông Đặng Vũ Thành
Đơn vị kiểm toán
E&Y
Địa chỉ
1B Hoàng Diệu - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3826 6594

Lĩnh vực kinh doanh

- Giao nhận vận tải quốc tế: vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đa phương thức, dịch vụ giao nhận kho vận, hàng công trình, hàng dự án, thủ tục hải quan.

- Dịch vụ kho: Kho ngoại quan, kho chứa hàng.

- Cảng thông quan nội địa (ICD).

- Kinh doanh xăng dầu.

Chỉ số tài chính STG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 98.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.996 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.411 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,63%
Biên lợi nhuận gộp20,12%
Biên lợi nhuận ròng12,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,71%

Kết quả kinh doanh STG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,59 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,07 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp521,05 tỷ393,93 tỷ288,35 tỷ451,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD376,86 tỷ253,19 tỷ165,21 tỷ293,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế312,02 tỷ203,83 tỷ150,68 tỷ253,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ293,62 tỷ192,56 tỷ142,23 tỷ238,41 tỷ
EBITDA530,49 tỷ388,53 tỷ293,83 tỷ415,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,62 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,26 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ994,21 tỷ
Tài sản dài hạn2,36 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Nợ phải trả929,79 tỷ652,35 tỷ614,03 tỷ660,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,69 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh189,25 tỷ74,20 tỷ223,64 tỷ271,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-441,02 tỷ-220,20 tỷ102,87 tỷ-151,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính206,46 tỷ46,79 tỷ-67,26 tỷ-49,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-45,31 tỷ-99,20 tỷ259,25 tỷ70,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ462,60 tỷ507,91 tỷ606,88 tỷ347,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần676,71 tỷ662,15 tỷ556,92 tỷ677,69 tỷ
Lợi nhuận gộp128,17 tỷ139,40 tỷ101,87 tỷ127,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,80 tỷ86,97 tỷ56,96 tỷ86,04 tỷ
LNST công ty mẹ78,82 tỷ82,07 tỷ56,50 tỷ78,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
381,34 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
153,64 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,09 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-125,37 tỷ
Chi phí đi vay
22,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-2,41 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
428,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-179,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
38,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-17,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-22,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-55,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
189,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-447,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
109,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,83 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
8,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-54,44 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
71,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-441,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
476,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-245,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-8,79 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
206,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-45,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
507,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
462,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về STG

STG là công ty gì?
STG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300645369. Trụ sở tại 1B Hoàng Diệu - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu STG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STG bắt đầu giao dịch ngày 02/03/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2006.
Vốn hóa của STG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STG đạt 3,20 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 98.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 230 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,59 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 312,02 tỷ, ROE 11,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Tuấn Anh. Tổng giám đốc: Ông Đặng Vũ Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: E&Y.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300645369.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ