CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô (STD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

STD
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 1068 toàn thị trường và thứ 97/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
128,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
326,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,40%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô

Tên doanh nghiệp
CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô
Mã chứng khoán
STD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/09/2006
Ngày niêm yết
27/01/2026
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Sang
Địa chỉ
Lô 22 - KCN Trà Nóc 1 - P. Thới An Đông - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84-2923) 842 538

Lĩnh vực kinh doanh

Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất, kinh doanh, mua bán bia, rượu, nước giải khát có gaz và không gaz, sữa đậu nành, nước trái cây các loại. Kinh doanh cho thuê văn phòng, kho bãi. Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa.

Chỉ số tài chính STD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu229 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.699 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,04%
Biên lợi nhuận gộp7,03%
Biên lợi nhuận ròng1,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,51%

Kết quả kinh doanh STD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần326,53 tỷ257,26 tỷ326,53 tỷ316,77 tỷ402,82 tỷ
Giá vốn hàng bán303,38 tỷ242,28 tỷ303,38 tỷ287,60 tỷ358,24 tỷ
Lợi nhuận gộp22,96 tỷ14,89 tỷ22,96 tỷ29,12 tỷ44,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,86 tỷ11,51 tỷ13,86 tỷ22,94 tỷ30,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,58 tỷ2,72 tỷ4,58 tỷ12,00 tỷ17,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,58 tỷ2,72 tỷ4,58 tỷ12,00 tỷ17,84 tỷ
EBITDA33,25 tỷ29,51 tỷ33,25 tỷ43,02 tỷ50,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản438,41 tỷ395,49 tỷ438,41 tỷ400,73 tỷ329,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn340,24 tỷ314,15 tỷ340,24 tỷ295,01 tỷ155,92 tỷ
Tài sản dài hạn98,17 tỷ81,34 tỷ98,17 tỷ105,72 tỷ173,41 tỷ
Nợ phải trả164,44 tỷ118,87 tỷ164,44 tỷ130,68 tỷ49,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu273,97 tỷ276,62 tỷ273,97 tỷ270,05 tỷ279,85 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,46 tỷ-12,05 tỷ18,46 tỷ7,91 tỷ12,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,87 tỷ6,39 tỷ-5,87 tỷ-119,31 tỷ48,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính17,45 tỷ-26,18 tỷ17,45 tỷ68,20 tỷ-71,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,04 tỷ-31,84 tỷ30,04 tỷ-43,20 tỷ-10,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ32,66 tỷ813,50 triệu32,66 tỷ2,62 tỷ45,82 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần54,43 tỷ54,43 tỷ62,91 tỷ105,62 tỷ65,24 tỷ
Lợi nhuận gộp3,34 tỷ3,34 tỷ1,26 tỷ8,47 tỷ3,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế277,16 triệu277,16 triệu-1,74 tỷ3,13 tỷ-105,87 triệu
LNST công ty mẹ277,16 triệu277,16 triệu-1,74 tỷ3,13 tỷ-105,87 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,84 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,39 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,50 tỷ
Chi phí đi vay
2,44 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-240,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
18,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,30 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-365,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
349,34 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
300,35 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-272,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
17,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
32,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về STD

STD là công ty gì?
STD là mã chứng khoán của CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800641942. Trụ sở tại Lô 22 - KCN Trà Nóc 1 - P. Thới An Đông - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu STD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu STD bắt đầu giao dịch ngày 27/01/2026 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/09/2006.
Vốn hóa của STD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của STD đạt 128,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1068 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của STD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 326,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,58 tỷ, ROE 1,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu STD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Sang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800641942.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ