Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 744 toàn thị trường và thứ 77/165 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Kinh doanh, dịch vụ nhà ở và văn phòng làm việc.
- Mua bán vật tư ngành thủy sản, thủy hải sản.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ.
- Kinh doanh vận tải biển.
- Công nghiệp khai thác cá và các thủy sản khác.
- Chế biến cá và thủy sản khác.
- Mua bán vải sợi, hàng thực phẩm chế biến.
- Đại lý vận tải biển.
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa XNK...
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.294 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5.136,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,01% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,14 tỷ | 40,43 tỷ | 16,45 tỷ | 11,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 10,96 tỷ | 31,18 tỷ | 8,49 tỷ | 6,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,18 tỷ | 9,25 tỷ | 7,96 tỷ | 5,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,54 tỷ | 5,37 tỷ | 4,45 tỷ | 17,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 66,20 triệu | 57,87 triệu | 23,63 triệu | 656,99 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 66,20 triệu | 57,87 triệu | 23,63 triệu | 656,99 triệu |
| EBITDA | 2,97 tỷ | 6,79 tỷ | 5,91 tỷ | 18,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,08 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 794,91 tỷ | 789,55 tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 341,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 289,06 tỷ | 296,89 tỷ | 55,97 tỷ | 788,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 632,20 tỷ | 634,73 tỷ | 704,55 tỷ | 678,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 451,77 tỷ | 451,71 tỷ | 451,65 tỷ | 451,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,88 tỷ | -9,50 tỷ | -271,00 triệu | -2,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 4,87 tỷ | 10,54 tỷ | 938,58 triệu | 4,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,16 tỷ | -1,30 tỷ | -1,31 tỷ | -1,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -167,59 triệu | -259,87 triệu | -640,62 triệu | 651,09 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 445,51 triệu | 613,10 triệu | 873,26 triệu | 1,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2022 | Q1/2022 | Q4/2021 | Q3/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,17 tỷ | 2,77 tỷ | 3,93 tỷ | 3,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,72 tỷ | 721,97 triệu | -388,39 triệu | 1,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 83,97 triệu | 21,11 triệu | -448,20 triệu | 167,79 triệu |
| LNST công ty mẹ | 83,97 triệu | 21,11 triệu | -448,20 triệu | 167,79 triệu |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.