Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn (SSN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .

SSN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 744 toàn thị trường và thứ 77/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
340,00 tỷ
40.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
396 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2021
16,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2021
66,20 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,41%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn
Mã chứng khoán
SSN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/08/2006
Ngày niêm yết
15/10/2013
Vốn điều lệ
396 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
40.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Ngọc Định
Tổng giám đốc
Ông Đặng Đình Phúc
Địa chỉ
87 Hàm Nghi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 7309 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Kinh doanh, dịch vụ nhà ở và văn phòng làm việc.

- Mua bán vật tư ngành thủy sản, thủy hải sản.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ.

- Kinh doanh vận tải biển.

- Công nghiệp khai thác cá và các thủy sản khác.

- Chế biến cá và thủy sản khác.

- Mua bán vải sợi, hàng thực phẩm chế biến.

- Đại lý vận tải biển.

- Dịch vụ giao nhận hàng hóa XNK...

Chỉ số tài chính SSN

Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.294 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5.136,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,01%
Biên lợi nhuận gộp32,08%
Biên lợi nhuận ròng0,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,32%

Kết quả kinh doanh SSN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2021202020192018
Doanh thu thuần16,14 tỷ40,43 tỷ16,45 tỷ11,60 tỷ
Giá vốn hàng bán10,96 tỷ31,18 tỷ8,49 tỷ6,23 tỷ
Lợi nhuận gộp5,18 tỷ9,25 tỷ7,96 tỷ5,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,54 tỷ5,37 tỷ4,45 tỷ17,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế66,20 triệu57,87 triệu23,63 triệu656,99 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ66,20 triệu57,87 triệu23,63 triệu656,99 triệu
EBITDA2,97 tỷ6,79 tỷ5,91 tỷ18,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2021202020192018
Tổng tài sản1,08 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn794,91 tỷ789,55 tỷ1,10 nghìn tỷ341,74 tỷ
Tài sản dài hạn289,06 tỷ296,89 tỷ55,97 tỷ788,55 tỷ
Nợ phải trả632,20 tỷ634,73 tỷ704,55 tỷ678,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu451,77 tỷ451,71 tỷ451,65 tỷ451,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2021202020192018
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,88 tỷ-9,50 tỷ-271,00 triệu-2,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,87 tỷ10,54 tỷ938,58 triệu4,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,16 tỷ-1,30 tỷ-1,31 tỷ-1,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-167,59 triệu-259,87 triệu-640,62 triệu651,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ445,51 triệu613,10 triệu873,26 triệu1,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2022Q1/2022Q4/2021Q3/2021
Doanh thu thuần7,17 tỷ2,77 tỷ3,93 tỷ3,39 tỷ
Lợi nhuận gộp3,72 tỷ721,97 triệu-388,39 triệu1,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,97 triệu21,11 triệu-448,20 triệu167,79 triệu
LNST công ty mẹ83,97 triệu21,11 triệu-448,20 triệu167,79 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2021

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
218,02 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,43 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,87 tỷ
Chi phí đi vay
101,72 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
411,52 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
121,18 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-101,72 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-50,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,16 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-167,59 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
613,10 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
445,51 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SSN

SSN là công ty gì?
SSN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301261975. Trụ sở tại 87 Hàm Nghi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SSN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSN bắt đầu giao dịch ngày 15/10/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/08/2006.
Vốn hóa của SSN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SSN đạt 340,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 40.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 744 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSN ra sao?
Theo báo cáo năm 2021: doanh thu 16,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 66,20 triệu, ROE 0,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Ngọc Định. Tổng giám đốc: Ông Đặng Đình Phúc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2021 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301261975.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ