Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1232 toàn thị trường và thứ 87/111 trong ngành về vốn hóa.
- Chế tạo và lắp đặt các loại trụ thép mạ kẽm cho các công trình đường dây truyền tải điện và nguồn điện có cấp điện áp từ 22KV - 500KV.
- Chế tạo,lắp dựng các trụ thép và lắp đặt thiết bị cho các trạm viễn thông.
- Thiết kế, chế tạo, xây dựng nền móng và lắp dựng nhà thép tiền chế cho các công trình.
- Chế tạo và lắp đặt các cấu kiện thép, dầm thép cho ngành công nghiệp và dân dụng.
- Dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.614 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.080 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -17,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -8,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 223,05 tỷ | 369,58 tỷ | 137,56 tỷ | 168,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 216,30 tỷ | 344,55 tỷ | 123,59 tỷ | 162,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,75 tỷ | 25,03 tỷ | 13,96 tỷ | 6,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -9,94 tỷ | 2,98 tỷ | 1,47 tỷ | -9,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,68 tỷ | 4,55 tỷ | 1,49 tỷ | -9,24 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -9,68 tỷ | 4,55 tỷ | 1,49 tỷ | -9,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 108,20 tỷ | 118,93 tỷ | 143,66 tỷ | 100,85 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 84,02 tỷ | 96,60 tỷ | 122,06 tỷ | 85,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 24,18 tỷ | 22,33 tỷ | 21,61 tỷ | 15,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 53,72 tỷ | 54,77 tỷ | 84,05 tỷ | 42,72 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 54,48 tỷ | 64,16 tỷ | 59,61 tỷ | 58,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,35 tỷ | 78,36 tỷ | 13,02 tỷ | 46,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,27 tỷ | 4,32 tỷ | 1,55 tỷ | 3,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,13 tỷ | -1,45 tỷ | -1,10 tỷ | -1,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,13 tỷ | -1,45 tỷ | -1,10 tỷ | -1,04 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.