Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM (SSM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SSM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/11/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1232 toàn thị trường và thứ 87/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
80,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
223,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,34%
Số lao động
50
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM
Mã chứng khoán
SSM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/10/2004
Ngày niêm yết
17/11/2008
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
50 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tình
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Đường số 9 - Khu công nghiệp Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 373 2998

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế tạo và lắp đặt các loại trụ thép mạ kẽm cho các công trình đường dây truyền tải điện và nguồn điện có cấp điện áp từ 22KV - 500KV.

- Chế tạo,lắp dựng các trụ thép và lắp đặt thiết bị cho các trạm viễn thông.

- Thiết kế, chế tạo, xây dựng nền móng và lắp dựng nhà thép tiền chế cho các công trình.

- Chế tạo và lắp đặt các cấu kiện thép, dầm thép cho ngành công nghiệp và dân dụng.

- Dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng.

- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.

Chỉ số tài chính SSM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.614 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.080 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-17,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,95%
Biên lợi nhuận gộp3,03%
Biên lợi nhuận ròng-4,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,65%

Kết quả kinh doanh SSM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần223,05 tỷ369,58 tỷ137,56 tỷ168,86 tỷ
Giá vốn hàng bán216,30 tỷ344,55 tỷ123,59 tỷ162,54 tỷ
Lợi nhuận gộp6,75 tỷ25,03 tỷ13,96 tỷ6,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,94 tỷ2,98 tỷ1,47 tỷ-9,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,68 tỷ4,55 tỷ1,49 tỷ-9,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,68 tỷ4,55 tỷ1,49 tỷ-9,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản108,20 tỷ118,93 tỷ143,66 tỷ100,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn84,02 tỷ96,60 tỷ122,06 tỷ85,47 tỷ
Tài sản dài hạn24,18 tỷ22,33 tỷ21,61 tỷ15,37 tỷ
Nợ phải trả53,72 tỷ54,77 tỷ84,05 tỷ42,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu54,48 tỷ64,16 tỷ59,61 tỷ58,12 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần29,35 tỷ78,36 tỷ13,02 tỷ46,40 tỷ
Lợi nhuận gộp2,27 tỷ4,32 tỷ1,55 tỷ3,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,13 tỷ-1,45 tỷ-1,10 tỷ-1,04 tỷ
LNST công ty mẹ-1,13 tỷ-1,45 tỷ-1,10 tỷ-1,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SSM

SSM là công ty gì?
SSM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400474004. Trụ sở tại Đường số 9 - Khu công nghiệp Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu SSM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSM bắt đầu giao dịch ngày 17/11/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/10/2004.
Vốn hóa của SSM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SSM đạt 80,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1232 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 223,05 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,68 tỷ, ROE -17,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Tình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400474004.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ