Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn (SSF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

SSF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/04/2010.

Vốn điều lệ
32 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
4,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-11,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -257,25%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn
Mã chứng khoán
SSF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/11/2003
Ngày niêm yết
20/04/2010
Vốn điều lệ
32 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quốc Đại
Địa chỉ
419 Lê Hồng Phong - P.2 - Q.10 - Tp.HCM
Điện thoại
(84.28) 3835 3820 - 3835 1903

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh giày dép, túi xách các loại.

- Kinh doanh nguyên phụ liệu ngành giày dép, túi xách, cặp táp.

- Đại lý mua bán ký gửi giày dép, túi xách cặp táp cho nước ngoài.

- XNK trực tiếp, mua bán nguyên phụ liệu ngành dệt may.

- Cho thuê văn phòng, nhà xưởng.

- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.

- Đại lý tàu biển.

- Kinh doanh bất động sản...

Chỉ số tài chính SSF

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-3.666 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-15.578 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-293,19%
Biên lợi nhuận gộp100,00%
Biên lợi nhuận ròng-257,25%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1.345,92%

Kết quả kinh doanh SSF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần4,27 tỷ4,08 tỷ4,99 tỷ6,79 tỷ
Lợi nhuận gộp4,27 tỷ4,08 tỷ4,99 tỷ6,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-11,00 tỷ-3,02 tỷ-1,35 tỷ293,44 triệu
Lợi nhuận sau thuế-11,00 tỷ-3,33 tỷ-1,64 tỷ190,36 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-11,00 tỷ-3,33 tỷ-1,64 tỷ190,36 triệu
EBITDA-1,31 tỷ333,39 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản3,75 tỷ3,37 tỷ2,85 tỷ5,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,75 tỷ3,37 tỷ2,85 tỷ5,19 tỷ
Tài sản dài hạn39,95 triệu
Nợ phải trả50,49 tỷ39,10 tỷ35,25 tỷ35,99 tỷ
Vốn chủ sở hữu-46,73 tỷ-35,74 tỷ-32,40 tỷ-30,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,47 tỷ-1,85 tỷ-84,75 triệu-171,45 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư393.000 đ157.000 đ136.000 đ359.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,53 tỷ2,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ64,70 triệu153,06 triệu-84,62 triệu-171,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ261,71 triệu196,97 triệu43,87 triệu128,50 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-11,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-45.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-393.000 đ
Chi phí đi vay
614,52 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-10,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-324,58 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,67 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
393.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
393.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,53 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
64,70 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
196,97 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
45.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
261,71 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về SSF

SSF là công ty gì?
SSF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Giầy Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301480913. Trụ sở tại 419 Lê Hồng Phong - P.2 - Q.10 - Tp.HCM.
Cổ phiếu SSF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSF bắt đầu giao dịch ngày 20/04/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/11/2003.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSF ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 4,27 tỷ, lợi nhuận sau thuế -11,00 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quốc Đại.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301480913.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ