Công ty Cổ phần SEAREFICO (SRF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SRF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần SEAREFICO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 783 toàn thị trường và thứ 91/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.490 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
305,64 tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
356 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,03%
Số lao động
146
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần SEAREFICO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần SEAREFICO
Mã chứng khoán
SRF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/1999
Ngày niêm yết
21/10/2009
Vốn điều lệ
356 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
146 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tấn Phước
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Khoa Đăng
Đơn vị kiểm toán
PwC
Địa chỉ
Số 253 Hoàng Văn Thụ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 7260

Lĩnh vực kinh doanh

- Searefico Group cung cấp hệ sinh thái đa ngành với đa dạng sản phẩm, giải pháp và dịch vụ khép kín, từ lĩnh vực Cơ điện công trình, bất động sản, xây dựng công nghiệp, cho thuê kho, cho đến các giải pháp về Lạnh công nghiệp, tự động hóa, năng lượng tái tạo, sản xuất vật liệu xây dựng mới thân thiện với môi trường và đầu tư tài chính.

- Các lĩnh vực quan tâm và đầu tư chú trọng trong tương lai Đầu tư tài chính, Kỹ thuật và xây dựng, Lạnh công nghiệp, Sản xuất vật liệu xây dựng, Năng lượng tái tạo.

Chỉ số tài chính SRF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu555 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.304 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,38%
Biên lợi nhuận gộp2,66%
Biên lợi nhuận ròng2,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản75,16%

Kết quả kinh doanh SRF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,21 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,18 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp32,12 tỷ70,44 tỷ108,76 tỷ-18,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD50,62 tỷ-10,37 tỷ3,58 tỷ-127,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,56 tỷ1,21 tỷ3,76 tỷ-141,33 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,98 tỷ1,75 tỷ2,99 tỷ-141,29 tỷ
EBITDA69,04 tỷ8,70 tỷ21,20 tỷ-110,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,78 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,26 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn525,36 tỷ372,98 tỷ370,43 tỷ348,84 tỷ
Nợ phải trả1,34 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu442,94 tỷ433,76 tỷ432,48 tỷ428,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-174,39 tỷ-120,27 tỷ-39,96 tỷ117,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,24 tỷ12,18 tỷ22,02 tỷ248,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính160,30 tỷ-62,54 tỷ33,08 tỷ-187,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,15 tỷ-170,63 tỷ15,14 tỷ178,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ88,47 tỷ83,32 tỷ253,94 tỷ238,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần180,71 tỷ297,64 tỷ148,58 tỷ246,33 tỷ
Lợi nhuận gộp21,60 tỷ25,35 tỷ-35,77 tỷ268,34 triệu
Lợi nhuận sau thuế2,36 tỷ917,39 triệu9,28 tỷ-6,11 tỷ
LNST công ty mẹ2,29 tỷ184,31 triệu8,61 tỷ-6,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
31,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,41 tỷ
Các khoản dự phòng
100,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-171,87 tỷ
Chi phí đi vay
37,23 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-76,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-150,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
95,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-13,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,73 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-174,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,42 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
258,32 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-189,71 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
223,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-131,97 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
200,77 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,61 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,24 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,37 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,06 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-897,13 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-381,73 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
160,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
83,32 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
88,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SRF

SRF là công ty gì?
SRF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần SEAREFICO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301825452. Trụ sở tại Số 253 Hoàng Văn Thụ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SRF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SRF bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/1999.
Vốn hóa của SRF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SRF đạt 305,64 tỷ. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 783 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SRF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,56 tỷ, ROE 5,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SRF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tấn Phước. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Khoa Đăng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PwC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301825452.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ