Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần SEAREFICO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 783 toàn thị trường và thứ 91/273 trong ngành về vốn hóa.
- Searefico Group cung cấp hệ sinh thái đa ngành với đa dạng sản phẩm, giải pháp và dịch vụ khép kín, từ lĩnh vực Cơ điện công trình, bất động sản, xây dựng công nghiệp, cho thuê kho, cho đến các giải pháp về Lạnh công nghiệp, tự động hóa, năng lượng tái tạo, sản xuất vật liệu xây dựng mới thân thiện với môi trường và đầu tư tài chính.
- Các lĩnh vực quan tâm và đầu tư chú trọng trong tương lai Đầu tư tài chính, Kỹ thuật và xây dựng, Lạnh công nghiệp, Sản xuất vật liệu xây dựng, Năng lượng tái tạo.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 555 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.304 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,69 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,38% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,03% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,21 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,18 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,12 tỷ | 70,44 tỷ | 108,76 tỷ | -18,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 50,62 tỷ | -10,37 tỷ | 3,58 tỷ | -127,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,56 tỷ | 1,21 tỷ | 3,76 tỷ | -141,33 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,98 tỷ | 1,75 tỷ | 2,99 tỷ | -141,29 tỷ |
| EBITDA | 69,04 tỷ | 8,70 tỷ | 21,20 tỷ | -110,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,78 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,26 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 525,36 tỷ | 372,98 tỷ | 370,43 tỷ | 348,84 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,34 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 442,94 tỷ | 433,76 tỷ | 432,48 tỷ | 428,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -174,39 tỷ | -120,27 tỷ | -39,96 tỷ | 117,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 19,24 tỷ | 12,18 tỷ | 22,02 tỷ | 248,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 160,30 tỷ | -62,54 tỷ | 33,08 tỷ | -187,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,15 tỷ | -170,63 tỷ | 15,14 tỷ | 178,29 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 88,47 tỷ | 83,32 tỷ | 253,94 tỷ | 238,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 180,71 tỷ | 297,64 tỷ | 148,58 tỷ | 246,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,60 tỷ | 25,35 tỷ | -35,77 tỷ | 268,34 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,36 tỷ | 917,39 triệu | 9,28 tỷ | -6,11 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,29 tỷ | 184,31 triệu | 8,61 tỷ | -6,52 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.