Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản (SPV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SPV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1114 toàn thị trường và thứ 104/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
113,30 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
708,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,46%
Số lao động
740
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản
Mã chứng khoán
SPV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/01/2002
Ngày niêm yết
14/02/2017
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
740 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh An Trung
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Kim Hậu
Địa chỉ
Số 51/14 Hòa Bình - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3760 8215

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, gia công và kinh doanh thực phẩm thủy sản và súc sản.

Chỉ số tài chính SPV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.517 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.968 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,60%
Biên lợi nhuận gộp20,34%
Biên lợi nhuận ròng5,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,61%

Kết quả kinh doanh SPV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần708,32 tỷ580,40 tỷ447,98 tỷ422,08 tỷ
Giá vốn hàng bán547,32 tỷ445,10 tỷ356,28 tỷ328,40 tỷ
Lợi nhuận gộp144,04 tỷ119,43 tỷ86,95 tỷ74,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD47,16 tỷ30,29 tỷ24,53 tỷ13,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,68 tỷ21,33 tỷ18,04 tỷ10,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,68 tỷ21,33 tỷ18,04 tỷ10,80 tỷ
EBITDA53,34 tỷ39,80 tỷ34,50 tỷ23,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản449,78 tỷ402,19 tỷ340,26 tỷ310,67 tỷ
Tài sản ngắn hạn283,75 tỷ232,82 tỷ174,31 tỷ136,37 tỷ
Tài sản dài hạn166,03 tỷ169,37 tỷ165,95 tỷ174,31 tỷ
Nợ phải trả241,13 tỷ223,07 tỷ174,05 tỷ162,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu208,64 tỷ179,12 tỷ166,21 tỷ148,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,89 tỷ-17,12 tỷ-18,37 tỷ72,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,16 tỷ-3,38 tỷ-1,58 tỷ-40,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,70 tỷ31,97 tỷ-7,00 tỷ-25,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ35,43 tỷ11,47 tỷ-26,94 tỷ6,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ58,23 tỷ22,87 tỷ10,12 tỷ36,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
46,32 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,18 tỷ
Các khoản dự phòng
5,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,75 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-925,19 triệu
Chi phí đi vay
5,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-49,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
29,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
259,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
63,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
183,02 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
979,25 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
318,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-297,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
35,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-72,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
58,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SPV

SPV là công ty gì?
SPV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy Đặc Sản, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302598530. Trụ sở tại Số 51/14 Hòa Bình - P. Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SPV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SPV bắt đầu giao dịch ngày 14/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/01/2002.
Vốn hóa của SPV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SPV đạt 113,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1114 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SPV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 708,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,68 tỷ, ROE 18,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SPV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh An Trung. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Kim Hậu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302598530.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ