Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội (SPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/05/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1148 toàn thị trường và thứ 109/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
104,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
48,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-28,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -58,13%
Số lao động
143
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội
Mã chứng khoán
SPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/05/2014
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
143 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Xuân Phong
Tổng giám đốc
Bà Thiều Thị Thanh Thúy
Địa chỉ
Số 20 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3834 5678 - 3834 3146

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đánh bắt, nuôi trồng, thu mua, chế biến, kinh doanh các mặt hàng may mặc, tiêu dùng khác

- Sản xuất, mua bán các loại: VLXD, kim khí hóa chất, ngư lưới cụ, máy móc thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, bao bì đóng gói

- Kinh doanh kho lạnh, giao nhận, bốc xếp, vận chuyển hàng hóa đường bộ, đường biển và đường hàng không

- Kinh doanh dịch vụ nhà ở, cơ sở hạ tầng, văn phòng làm việc, nhà xưởng, kho bãi, nhà hàng, khách sạn, siêu thị, du lịch, bệnh viện và các loại BĐS khác

- Đào tạo và cung ứng nguồn lao động...

Chỉ số tài chính SPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.814 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.839 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-48,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-27,97%
Biên lợi nhuận gộp11,97%
Biên lợi nhuận ròng-58,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,95%

Kết quả kinh doanh SPH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần48,40 tỷ82,29 tỷ48,40 tỷ112,12 tỷ344,33 tỷ
Giá vốn hàng bán42,60 tỷ44,63 tỷ42,60 tỷ94,90 tỷ315,22 tỷ
Lợi nhuận gộp5,80 tỷ37,66 tỷ5,80 tỷ17,23 tỷ28,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-30,92 tỷ1,89 tỷ-30,92 tỷ-21,49 tỷ-7,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-28,14 tỷ34,04 tỷ-28,14 tỷ-19,10 tỷ-4,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-28,14 tỷ34,04 tỷ-28,14 tỷ-19,10 tỷ-4,89 tỷ
EBITDA-30,13 tỷ2,67 tỷ-30,13 tỷ-20,73 tỷ-6,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản100,59 tỷ107,48 tỷ100,59 tỷ130,15 tỷ150,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn91,60 tỷ102,24 tỷ91,60 tỷ120,36 tỷ140,51 tỷ
Tài sản dài hạn8,99 tỷ5,24 tỷ8,99 tỷ9,79 tỷ10,28 tỷ
Nợ phải trả42,20 tỷ15,05 tỷ42,20 tỷ43,62 tỷ45,16 tỷ
Vốn chủ sở hữu58,39 tỷ92,43 tỷ58,39 tỷ86,53 tỷ105,63 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,39 tỷ20,38 tỷ-2,39 tỷ35,71 tỷ-41,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,56 tỷ-19,38 tỷ-12,56 tỷ-28,41 tỷ49,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,15 triệu-110,14 triệu-97,08 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-14,95 tỷ977,97 triệu-14,95 tỷ7,19 tỷ7,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,40 tỷ10,35 tỷ9,40 tỷ24,28 tỷ17,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-28,14 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
789,42 triệu
Các khoản dự phòng
13,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-62,32 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,89 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-15,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
56,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,30 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-42,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
27,66 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-14,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
62,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SPH

SPH là công ty gì?
SPH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100102848. Trụ sở tại Số 20 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SPH bắt đầu giao dịch ngày 20/05/2014 trên UPCoM.
Vốn hóa của SPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SPH đạt 104,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1148 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 48,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế -28,14 tỷ, ROE -48,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Xuân Phong. Tổng giám đốc: Bà Thiều Thị Thanh Thúy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100102848.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ