Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/05/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1148 toàn thị trường và thứ 109/165 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác đánh bắt, nuôi trồng, thu mua, chế biến, kinh doanh các mặt hàng may mặc, tiêu dùng khác
- Sản xuất, mua bán các loại: VLXD, kim khí hóa chất, ngư lưới cụ, máy móc thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, bao bì đóng gói
- Kinh doanh kho lạnh, giao nhận, bốc xếp, vận chuyển hàng hóa đường bộ, đường biển và đường hàng không
- Kinh doanh dịch vụ nhà ở, cơ sở hạ tầng, văn phòng làm việc, nhà xưởng, kho bãi, nhà hàng, khách sạn, siêu thị, du lịch, bệnh viện và các loại BĐS khác
- Đào tạo và cung ứng nguồn lao động...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.814 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 5.839 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -48,18% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -27,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | -58,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,95% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 48,40 tỷ | 82,29 tỷ | 48,40 tỷ | 112,12 tỷ | 344,33 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 42,60 tỷ | 44,63 tỷ | 42,60 tỷ | 94,90 tỷ | 315,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,80 tỷ | 37,66 tỷ | 5,80 tỷ | 17,23 tỷ | 28,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -30,92 tỷ | 1,89 tỷ | -30,92 tỷ | -21,49 tỷ | -7,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -28,14 tỷ | 34,04 tỷ | -28,14 tỷ | -19,10 tỷ | -4,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -28,14 tỷ | 34,04 tỷ | -28,14 tỷ | -19,10 tỷ | -4,89 tỷ |
| EBITDA | -30,13 tỷ | 2,67 tỷ | -30,13 tỷ | -20,73 tỷ | -6,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 100,59 tỷ | 107,48 tỷ | 100,59 tỷ | 130,15 tỷ | 150,79 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 91,60 tỷ | 102,24 tỷ | 91,60 tỷ | 120,36 tỷ | 140,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,99 tỷ | 5,24 tỷ | 8,99 tỷ | 9,79 tỷ | 10,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 42,20 tỷ | 15,05 tỷ | 42,20 tỷ | 43,62 tỷ | 45,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 58,39 tỷ | 92,43 tỷ | 58,39 tỷ | 86,53 tỷ | 105,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,39 tỷ | 20,38 tỷ | -2,39 tỷ | 35,71 tỷ | -41,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -12,56 tỷ | -19,38 tỷ | -12,56 tỷ | -28,41 tỷ | 49,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -20,15 triệu | — | -110,14 triệu | -97,08 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14,95 tỷ | 977,97 triệu | -14,95 tỷ | 7,19 tỷ | 7,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,40 tỷ | 10,35 tỷ | 9,40 tỷ | 24,28 tỷ | 17,12 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.