Công ty cổ phần Sợi Phú Bài (SPB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SPB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sợi Phú Bài là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 478 toàn thị trường và thứ 18/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
65.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
845,00 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
133 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,98%
Số lao động
494
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sợi Phú Bài

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài
Mã chứng khoán
SPB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/10/2016
Vốn điều lệ
133 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
494 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Tân
Tổng giám đốc
Ông Trần Đình Hiệp
Địa chỉ
KCN Phú Bài - P. Phú Bài - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 386 3240

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh sợi, dệt vải, nguyên phụ liệu và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm.

- Bán buôn chuyên doanh: bông, xơ, sợi các loại và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- May trang phục.

- Sản xuất quần áo may sẵn.

- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật.

Chỉ số tài chính SPB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.687 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.924 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,16%
Biên lợi nhuận gộp10,87%
Biên lợi nhuận ròng1,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản74,45%

Kết quả kinh doanh SPB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,11 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán986,52 tỷ1,22 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp120,37 tỷ107,56 tỷ70,22 tỷ87,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,90 tỷ14,68 tỷ-36,69 tỷ11,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,94 tỷ15,16 tỷ-39,61 tỷ9,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,94 tỷ15,16 tỷ-39,61 tỷ9,63 tỷ
EBITDA54,10 tỷ46,18 tỷ-8,04 tỷ48,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,01 nghìn tỷ911,90 tỷ877,70 tỷ947,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn498,50 tỷ488,06 tỷ439,84 tỷ525,35 tỷ
Tài sản dài hạn515,26 tỷ423,84 tỷ437,85 tỷ422,61 tỷ
Nợ phải trả754,74 tỷ674,83 tỷ655,78 tỷ732,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu259,01 tỷ237,07 tỷ221,92 tỷ215,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-27,93 tỷ101,79 tỷ23,17 tỷ-335,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-106,17 tỷ-32,39 tỷ-40,48 tỷ-12,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính109,01 tỷ-21,00 tỷ19,13 tỷ345,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-25,10 tỷ48,40 tỷ1,82 tỷ-2,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,99 tỷ52,10 tỷ3,69 tỷ1,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần280,08 tỷ286,58 tỷ257,45 tỷ278,51 tỷ
Lợi nhuận gộp28,96 tỷ34,68 tỷ27,33 tỷ29,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,53 tỷ8,76 tỷ5,62 tỷ4,75 tỷ
LNST công ty mẹ3,53 tỷ8,76 tỷ5,62 tỷ4,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
23,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,19 tỷ
Các khoản dự phòng
5,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
590,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,37 tỷ
Chi phí đi vay
36,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
96,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-55,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-34,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-734,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-275,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-27,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-116,27 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
302,57 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-24,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
30,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-106,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-905,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
109,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-25,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về SPB

SPB là công ty gì?
SPB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sợi Phú Bài, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300352720. Trụ sở tại KCN Phú Bài - P. Phú Bài - Tp. Huế.
Cổ phiếu SPB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SPB bắt đầu giao dịch ngày 17/10/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của SPB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SPB đạt 845,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 478 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SPB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,94 tỷ, ROE 8,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SPB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Tân. Tổng giám đốc: Ông Trần Đình Hiệp.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300352720.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ