Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 478 toàn thị trường và thứ 18/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất kinh doanh sợi, dệt vải, nguyên phụ liệu và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm.
- Bán buôn chuyên doanh: bông, xơ, sợi các loại và các sản phẩm ngành sợi, dệt, nhuộm.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- May trang phục.
- Sản xuất quần áo may sẵn.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.687 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.924 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 38,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,98% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 74,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,11 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 986,52 tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,37 tỷ | 107,56 tỷ | 70,22 tỷ | 87,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,90 tỷ | 14,68 tỷ | -36,69 tỷ | 11,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,94 tỷ | 15,16 tỷ | -39,61 tỷ | 9,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,94 tỷ | 15,16 tỷ | -39,61 tỷ | 9,63 tỷ |
| EBITDA | 54,10 tỷ | 46,18 tỷ | -8,04 tỷ | 48,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,01 nghìn tỷ | 911,90 tỷ | 877,70 tỷ | 947,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 498,50 tỷ | 488,06 tỷ | 439,84 tỷ | 525,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 515,26 tỷ | 423,84 tỷ | 437,85 tỷ | 422,61 tỷ |
| Nợ phải trả | 754,74 tỷ | 674,83 tỷ | 655,78 tỷ | 732,39 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 259,01 tỷ | 237,07 tỷ | 221,92 tỷ | 215,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -27,93 tỷ | 101,79 tỷ | 23,17 tỷ | -335,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -106,17 tỷ | -32,39 tỷ | -40,48 tỷ | -12,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 109,01 tỷ | -21,00 tỷ | 19,13 tỷ | 345,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25,10 tỷ | 48,40 tỷ | 1,82 tỷ | -2,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 26,99 tỷ | 52,10 tỷ | 3,69 tỷ | 1,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 280,08 tỷ | 286,58 tỷ | 257,45 tỷ | 278,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,96 tỷ | 34,68 tỷ | 27,33 tỷ | 29,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,53 tỷ | 8,76 tỷ | 5,62 tỷ | 4,75 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,53 tỷ | 8,76 tỷ | 5,62 tỷ | 4,75 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.