Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn (SNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SNC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/11/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1371 toàn thị trường và thứ 134/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
50,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
602,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,68%
Số lao động
298
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn
Mã chứng khoán
SNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/1983
Ngày niêm yết
11/11/2014
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
298 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hữu Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Ngô Minh Hiển
Đơn vị kiểm toán
A&C Cần Thơ
Địa chỉ
Ấp 3 - X. Đất Mới - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 3877146 - 3876223

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thủy sản.

- Nhập khẩu tôm nguyên liệu, tôm đông lạnh và các mặt hàng thủy sản khác để sản xuất xuất khẩu.

Chỉ số tài chính SNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.233 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.909 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,87%
Biên lợi nhuận gộp9,81%
Biên lợi nhuận ròng2,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,10%

Kết quả kinh doanh SNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần602,93 tỷ478,24 tỷ512,20 tỷ529,57 tỷ
Giá vốn hàng bán543,76 tỷ421,65 tỷ451,27 tỷ475,26 tỷ
Lợi nhuận gộp59,18 tỷ56,59 tỷ60,93 tỷ54,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,98 tỷ14,90 tỷ17,16 tỷ9,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,17 tỷ15,03 tỷ16,65 tỷ10,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,17 tỷ15,03 tỷ16,65 tỷ10,56 tỷ
EBITDA20,96 tỷ19,90 tỷ22,60 tỷ16,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản205,39 tỷ151,04 tỷ222,97 tỷ200,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn164,30 tỷ105,83 tỷ174,35 tỷ150,04 tỷ
Tài sản dài hạn41,08 tỷ45,21 tỷ48,63 tỷ50,83 tỷ
Nợ phải trả100,84 tỷ53,80 tỷ127,32 tỷ114,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu104,55 tỷ97,23 tỷ95,66 tỷ86,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-33,47 tỷ78,13 tỷ1,09 tỷ-9,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,27 tỷ154,91 triệu-2,83 tỷ-185,20 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính36,32 tỷ-81,43 tỷ5,34 tỷ7,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ580,65 triệu-3,14 tỷ3,60 tỷ-2,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,23 tỷ8,66 tỷ11,81 tỷ8,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2014Q3/2013
Doanh thu thuần257,99 tỷ191,13 tỷ
Lợi nhuận gộp30,93 tỷ9,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,54 tỷ1,64 tỷ
LNST công ty mẹ14,54 tỷ1,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,98 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,24 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
54,42 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-82,35 triệu
Chi phí đi vay
4,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-45,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,26 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
459,43 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-607,36 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-33,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
76,36 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
508,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-466,62 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
36,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
580,65 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-14,89 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SNC

SNC là công ty gì?
SNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Năm Căn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000104323. Trụ sở tại Ấp 3 - X. Đất Mới - T. Cà Mau.
Cổ phiếu SNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SNC bắt đầu giao dịch ngày 11/11/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/1983.
Vốn hóa của SNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SNC đạt 50,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1371 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 602,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,17 tỷ, ROE 15,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hữu Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Ngô Minh Hiển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C Cần Thơ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000104323.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ