Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn (SMA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SMA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 918 toàn thị trường và thứ 101/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.980 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
199,60 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
204 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
76,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,18%
Số lao động
17
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn
Mã chứng khoán
SMA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/02/2005
Ngày niêm yết
19/10/2010
Vốn điều lệ
204 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
17 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Nguyên Khánh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Phương
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
205A Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3510 7888

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán các loại phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, thiết bị bưu chính viễn thông, nguyên liệu vật tư cho sản xuất, hàng công nghiệp, hàng tiêu dùng.

- Tháo dỡ công trình.

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.

- Tư vấn xây dựng.

Chỉ số tài chính SMA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu655 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.128 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,21%
Biên lợi nhuận gộp54,03%
Biên lợi nhuận ròng17,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,60%

Kết quả kinh doanh SMA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần76,25 tỷ66,09 tỷ76,33 tỷ84,77 tỷ
Giá vốn hàng bán35,05 tỷ36,85 tỷ38,22 tỷ39,03 tỷ
Lợi nhuận gộp41,20 tỷ29,24 tỷ38,11 tỷ45,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD32,01 tỷ15,93 tỷ15,86 tỷ31,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,10 tỷ13,01 tỷ11,96 tỷ29,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,10 tỷ13,01 tỷ11,96 tỷ29,42 tỷ
EBITDA56,81 tỷ40,68 tỷ40,49 tỷ55,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản408,35 tỷ430,04 tỷ456,00 tỷ389,92 tỷ
Tài sản ngắn hạn108,01 tỷ105,01 tỷ107,91 tỷ15,32 tỷ
Tài sản dài hạn300,34 tỷ325,03 tỷ348,08 tỷ374,60 tỷ
Nợ phải trả165,80 tỷ189,61 tỷ220,86 tỷ160,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu242,56 tỷ240,43 tỷ235,14 tỷ228,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,72 tỷ28,84 tỷ27,12 tỷ7,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư12,58 tỷ12,35 tỷ-73,58 tỷ-32,51 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-40,73 tỷ-32,98 tỷ61,37 tỷ-6,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,43 tỷ8,21 tỷ14,90 tỷ892,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,92 tỷ26,36 tỷ18,15 tỷ3,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,48 tỷ28,96 tỷ3,67 tỷ16,39 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,64 tỷ21,39 tỷ-4,65 tỷ5,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,06 tỷ6,77 tỷ-7,17 tỷ3,55 tỷ
LNST công ty mẹ-5,06 tỷ6,77 tỷ-7,17 tỷ3,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,80 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,01 tỷ
Chi phí đi vay
13,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,12 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
144,87 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-135,53 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-605,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-33,45 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,61 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
12,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-40,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
26,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SMA

SMA là công ty gì?
SMA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300542187. Trụ sở tại 205A Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SMA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SMA bắt đầu giao dịch ngày 19/10/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/02/2005.
Vốn hóa của SMA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SMA đạt 199,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 918 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SMA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 76,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,10 tỷ, ROE 5,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SMA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Nguyên Khánh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300542187.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ