Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom (SLD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SLD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/08/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 523 toàn thị trường và thứ 75/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
742,60 tỷ
79.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
786 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
815,78 triệu
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom
Mã chứng khoán
SLD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/08/2025
Vốn điều lệ
786 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
79.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thu Hằng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Ba
Địa chỉ
Khu công nghiệp Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84-28) 3512 0002

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư tài chính.

- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng.

- Sản xuất dây cáp, cáp sợi quang học, dây, cáp điện và điện tử khác.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, dịch vụ lưu trú và dịch vụ du lịch.

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao, trồng và khai thác rừng.

Chỉ số tài chính SLD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 79.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.369 đ
P/E — giá trên lợi nhuận910,29 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,78%

Kết quả kinh doanh SLD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần9,99 tỷ6,95 tỷ20,13 tỷ
Giá vốn hàng bán-10,00 triệu2,62 tỷ3,46 tỷ10,84 tỷ
Lợi nhuận gộp10,00 triệu-3,35 tỷ342,69 triệu-2,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,28 tỷ499,12 triệu-13,37 tỷ-60,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế815,78 triệu1,40 tỷ-15,62 tỷ-61,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ815,78 triệu1,40 tỷ-15,62 tỷ-61,79 tỷ
EBITDA3,48 tỷ774,90 triệu-13,09 tỷ-60,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản839,03 tỷ804,94 tỷ898,16 tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn95,70 tỷ112,48 tỷ199,13 tỷ466,08 tỷ
Tài sản dài hạn743,33 tỷ692,46 tỷ699,03 tỷ689,82 tỷ
Nợ phải trả98,86 tỷ65,59 tỷ160,22 tỷ402,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu740,16 tỷ739,35 tỷ737,94 tỷ753,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-35,94 tỷ-17,36 tỷ313,50 tỷ-93,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,55 tỷ18,84 tỷ1,24 tỷ30,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính31,60 tỷ-311,14 tỷ-24,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,21 tỷ1,47 tỷ3,60 tỷ-87,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,31 tỷ6,10 tỷ4,62 tỷ1,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận gộp-78,90 triệu10,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế204,40 triệu213,89 triệu-4,79 tỷ5,17 tỷ
LNST công ty mẹ204,40 triệu213,89 triệu-4,79 tỷ5,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
815,78 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
196,86 triệu
Các khoản dự phòng
-934,94 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,36 tỷ
Chi phí đi vay
3,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-10,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-41,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
101,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-29,15 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-128,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-35,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,80 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
12,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
74,46 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-42,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
31,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SLD

SLD là công ty gì?
SLD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3601028125. Trụ sở tại Khu công nghiệp Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SLD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SLD bắt đầu giao dịch ngày 15/08/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của SLD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SLD đạt 742,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 79.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 523 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SLD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 815,78 triệu, ROE 0,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SLD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thu Hằng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Ba.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3601028125.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ