Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa (SKV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SKV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 585 toàn thị trường và thứ 61/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
604,90 tỷ
23.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
230 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,05%
Số lao động
917
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa
Mã chứng khoán
SKV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/11/2017
Vốn điều lệ
230 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
23.000.000 cổ phiếu
Số lao động
917 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khoa Bảo
Tổng giám đốc
Bà Phan Thị Giang
Đơn vị kiểm toán
FAC
Địa chỉ
Quốc lộ 1A - X. Suối Hiệp - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.25) 8374 5601

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến các sản phẩm và thực phẩm chức năng từ yến sào

- Sản xuất, bán buôn và bán lẻ đồ uống không cồn, nước khoáng.

Chỉ số tài chính SKV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.961 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.230 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,27%
Biên lợi nhuận gộp18,15%
Biên lợi nhuận ròng5,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,06%

Kết quả kinh doanh SKV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,35 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,10 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp244,78 tỷ326,88 tỷ394,38 tỷ351,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD86,10 tỷ76,51 tỷ130,68 tỷ125,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,11 tỷ62,41 tỷ103,45 tỷ102,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ68,11 tỷ62,41 tỷ103,45 tỷ102,63 tỷ
EBITDA104,12 tỷ93,85 tỷ144,09 tỷ138,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản734,67 tỷ823,01 tỷ891,57 tỷ764,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn563,13 tỷ658,79 tỷ733,99 tỷ655,08 tỷ
Tài sản dài hạn171,54 tỷ164,22 tỷ157,58 tỷ109,83 tỷ
Nợ phải trả338,37 tỷ444,43 tỷ493,42 tỷ387,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu396,30 tỷ378,58 tỷ398,15 tỷ377,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh142,40 tỷ89,97 tỷ54,89 tỷ90,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-30,70 tỷ-48,38 tỷ-61,15 tỷ-12,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-127,12 tỷ-30,32 tỷ-17,41 tỷ-46,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-15,41 tỷ11,27 tỷ-23,67 tỷ32,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ92,26 tỷ107,67 tỷ96,40 tỷ120,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần499,19 tỷ259,63 tỷ364,39 tỷ407,61 tỷ
Lợi nhuận gộp75,26 tỷ44,94 tỷ69,47 tỷ81,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,91 tỷ10,58 tỷ20,21 tỷ20,04 tỷ
LNST công ty mẹ20,91 tỷ10,58 tỷ20,21 tỷ20,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
86,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,03 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
112,18 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,61 tỷ
Chi phí đi vay
7,56 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
108,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
146,73 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-68,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-21,62 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,73 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
511,49 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
142,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,59 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-30,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
500,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-585,40 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-42,09 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-127,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-15,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
107,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,10 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
92,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SKV

SKV là công ty gì?
SKV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4201624478 . Trụ sở tại Quốc lộ 1A - X. Suối Hiệp - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu SKV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SKV bắt đầu giao dịch ngày 03/11/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SKV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SKV đạt 604,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 23.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 585 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SKV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,11 tỷ, ROE 17,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SKV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khoa Bảo. Tổng giám đốc: Bà Phan Thị Giang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: FAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4201624478 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ