CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (SKN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SKN
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1401 toàn thị trường và thứ 136/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
43,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
92,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,06%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
Mã chứng khoán
SKN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2018
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Công Bình
Địa chỉ
Quốc lộ 1A - Thôn Mỹ Thanh - X. Nam Cam Ranh - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 386 5678

Lĩnh vực kinh doanh

- Ngành kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (chính).

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.

- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.

- Bán buôn thực phẩm.

Chỉ số tài chính SKN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu748 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.287 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,29%
Biên lợi nhuận gộp35,06%
Biên lợi nhuận ròng4,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,13%

Kết quả kinh doanh SKN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần92,15 tỷ99,10 tỷ92,15 tỷ92,81 tỷ93,27 tỷ
Giá vốn hàng bán59,84 tỷ65,40 tỷ59,84 tỷ62,18 tỷ65,08 tỷ
Lợi nhuận gộp32,31 tỷ33,48 tỷ32,31 tỷ30,64 tỷ28,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,82 tỷ5,13 tỷ4,82 tỷ3,32 tỷ2,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,74 tỷ4,40 tỷ3,74 tỷ2,62 tỷ2,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,74 tỷ4,40 tỷ3,74 tỷ2,62 tỷ2,27 tỷ
EBITDA5,72 tỷ5,69 tỷ5,72 tỷ4,94 tỷ4,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản70,66 tỷ74,70 tỷ70,66 tỷ65,64 tỷ63,84 tỷ
Tài sản ngắn hạn63,13 tỷ59,63 tỷ63,13 tỷ55,79 tỷ51,12 tỷ
Tài sản dài hạn7,53 tỷ15,07 tỷ7,53 tỷ9,85 tỷ12,71 tỷ
Nợ phải trả14,23 tỷ17,00 tỷ14,23 tỷ10,74 tỷ9,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu56,44 tỷ57,70 tỷ56,44 tỷ54,90 tỷ54,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,48 tỷ5,19 tỷ9,48 tỷ6,78 tỷ7,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư395,36 triệu-10,03 tỷ395,36 triệu523,38 triệu-227,92 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,73 tỷ-2,47 tỷ-1,73 tỷ-1,50 tỷ-930,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,15 tỷ-7,31 tỷ8,15 tỷ5,80 tỷ6,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,75 tỷ30,44 tỷ37,75 tỷ29,60 tỷ23,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
900,81 triệu
Các khoản dự phòng
2,44 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-695,55 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
496,67 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,36 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-785,34 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,07 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-69,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-300,18 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
695,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
395,36 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,73 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SKN

SKN là công ty gì?
SKN là mã chứng khoán của CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4201675930. Trụ sở tại Quốc lộ 1A - Thôn Mỹ Thanh - X. Nam Cam Ranh - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu SKN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SKN bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của SKN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SKN đạt 43,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1401 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SKN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 92,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,74 tỷ, ROE 6,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SKN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Công Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4201675930.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ