Công ty cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa (SKH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SKH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 675 toàn thị trường và thứ 72/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
27.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
444,80 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
330 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
65,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,60%
Số lao động
377
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
Mã chứng khoán
SKH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/10/2017
Vốn điều lệ
330 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
377 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đức Tiến
Tổng giám đốc
Ông Lê Hoàng Anh
Địa chỉ
Quốc lộ 1 - X. Nam Cam Ranh - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 386 5666

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

- Sản xuất đồ uống không cồn; nước khoáng

- Bán lẻ, bán buôn đồ uống, thực phẩm

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...

Chỉ số tài chính SKH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.097 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.316 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,50%
Biên lợi nhuận gộp21,40%
Biên lợi nhuận ròng5,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,97%

Kết quả kinh doanh SKH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,17 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán915,98 tỷ827,71 tỷ1,41 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp250,32 tỷ349,62 tỷ487,92 tỷ411,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD81,73 tỷ70,75 tỷ128,52 tỷ116,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế65,55 tỷ56,27 tỷ102,50 tỷ93,86 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ65,55 tỷ56,27 tỷ102,50 tỷ93,86 tỷ
EBITDA107,44 tỷ97,23 tỷ156,90 tỷ139,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản689,94 tỷ818,48 tỷ953,80 tỷ823,83 tỷ
Tài sản ngắn hạn518,62 tỷ621,79 tỷ758,65 tỷ629,76 tỷ
Tài sản dài hạn171,31 tỷ196,69 tỷ195,15 tỷ194,07 tỷ
Nợ phải trả268,88 tỷ410,12 tỷ519,64 tỷ405,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu421,05 tỷ408,36 tỷ434,17 tỷ418,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh77,89 tỷ110,72 tỷ104,96 tỷ76,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,64 tỷ-38,19 tỷ-41,75 tỷ-36,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-56,81 tỷ-79,89 tỷ26,74 tỷ-24,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,44 tỷ-7,36 tỷ89,94 tỷ14,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ147,41 tỷ140,96 tỷ148,32 tỷ58,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần414,17 tỷ265,38 tỷ324,58 tỷ318,78 tỷ
Lợi nhuận gộp83,65 tỷ52,22 tỷ67,57 tỷ73,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,04 tỷ15,37 tỷ17,15 tỷ17,17 tỷ
LNST công ty mẹ18,04 tỷ15,37 tỷ17,15 tỷ17,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
82,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,71 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-9,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,21 tỷ
Chi phí đi vay
7,96 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
49,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
58,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-102,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
13,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,62 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
77,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,85 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
290,85 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-309,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-56,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
140,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
147,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SKH

SKH là công ty gì?
SKH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nước giải khát Sanest Khánh Hòa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4201675916. Trụ sở tại Quốc lộ 1 - X. Nam Cam Ranh - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu SKH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SKH bắt đầu giao dịch ngày 25/10/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SKH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SKH đạt 444,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 675 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SKH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,17 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 65,55 tỷ, ROE 15,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SKH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đức Tiến. Tổng giám đốc: Ông Lê Hoàng Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4201675916.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ