Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 451 toàn thị trường và thứ 42/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.328 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.396 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,06 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 35,96% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,30 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,01% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 449,39 tỷ | 422,54 tỷ | 430,81 tỷ | 455,27 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 204,08 tỷ | 202,94 tỷ | 207,84 tỷ | 196,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 245,31 tỷ | 219,60 tỷ | 222,97 tỷ | 258,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 199,97 tỷ | 180,52 tỷ | 163,61 tỷ | 193,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 161,58 tỷ | 142,69 tỷ | 130,17 tỷ | 154,26 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 160,62 tỷ | 142,46 tỷ | 129,89 tỷ | 153,94 tỷ |
| EBITDA | 236,80 tỷ | 261,47 tỷ | 249,99 tỷ | 278,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,38 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,13 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 976,77 tỷ | 973,36 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 253,38 tỷ | 288,71 tỷ | 371,73 tỷ | 462,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 317,52 tỷ | 330,75 tỷ | 331,96 tỷ | 338,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,06 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 149,26 tỷ | 205,15 tỷ | 202,59 tỷ | 250,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -83,45 tỷ | 21,23 tỷ | -7,90 tỷ | 372,13 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -124,80 tỷ | -128,11 tỷ | -207,14 tỷ | -96,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -59,00 tỷ | 98,27 tỷ | -12,45 tỷ | 153,99 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 210,28 tỷ | 269,28 tỷ | 171,00 tỷ | 183,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,68 tỷ | 186,32 tỷ | 54,65 tỷ | 99,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,21 tỷ | 131,43 tỷ | 23,00 tỷ | 51,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,24 tỷ | 106,36 tỷ | 11,29 tỷ | 36,77 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 21,09 tỷ | 105,63 tỷ | 11,46 tỷ | 36,99 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.