Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SJD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 451 toàn thị trường và thứ 42/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
972,90 tỷ
69.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
690 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
449,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
161,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 35,96%
Số lao động
218
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
Mã chứng khoán
SJD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/08/2004
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
690 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
69.000.000 cổ phiếu
Số lao động
218 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đức Thành
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Tuyển
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Ấp Thanh Thủy - X. Thiện Hưng - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.271) 356 3359

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm.

Chỉ số tài chính SJD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.328 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.396 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,71%
Biên lợi nhuận gộp54,59%
Biên lợi nhuận ròng35,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,01%

Kết quả kinh doanh SJD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần449,39 tỷ422,54 tỷ430,81 tỷ455,27 tỷ
Giá vốn hàng bán204,08 tỷ202,94 tỷ207,84 tỷ196,54 tỷ
Lợi nhuận gộp245,31 tỷ219,60 tỷ222,97 tỷ258,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD199,97 tỷ180,52 tỷ163,61 tỷ193,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế161,58 tỷ142,69 tỷ130,17 tỷ154,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ160,62 tỷ142,46 tỷ129,89 tỷ153,94 tỷ
EBITDA236,80 tỷ261,47 tỷ249,99 tỷ278,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,38 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,13 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ976,77 tỷ973,36 tỷ
Tài sản dài hạn253,38 tỷ288,71 tỷ371,73 tỷ462,03 tỷ
Nợ phải trả317,52 tỷ330,75 tỷ331,96 tỷ338,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,06 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh149,26 tỷ205,15 tỷ202,59 tỷ250,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-83,45 tỷ21,23 tỷ-7,90 tỷ372,13 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-124,80 tỷ-128,11 tỷ-207,14 tỷ-96,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-59,00 tỷ98,27 tỷ-12,45 tỷ153,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ210,28 tỷ269,28 tỷ171,00 tỷ183,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần65,68 tỷ186,32 tỷ54,65 tỷ99,02 tỷ
Lợi nhuận gộp38,21 tỷ131,43 tỷ23,00 tỷ51,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,24 tỷ106,36 tỷ11,29 tỷ36,77 tỷ
LNST công ty mẹ21,09 tỷ105,63 tỷ11,46 tỷ36,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
200,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,83 tỷ
Các khoản dự phòng
-11,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,90 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,41 tỷ
Chi phí đi vay
14,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
222,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-320,24 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-43,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
149,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,81 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
111,47 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-130,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-83,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-13,06 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-114,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-124,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-59,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
269,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
210,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SJD

SJD là công ty gì?
SJD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3801068943. Trụ sở tại Ấp Thanh Thủy - X. Thiện Hưng - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu SJD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SJD bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/08/2004.
Vốn hóa của SJD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SJD đạt 972,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 69.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 451 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SJD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 449,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 161,58 tỷ, ROE 15,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SJD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đức Thành. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Tuyển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3801068943.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ