Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op (SID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SID
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 291 toàn thị trường và thứ 44/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,09 nghìn tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
100,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
74,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 74,42%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op
Mã chứng khoán
SID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/01/2017
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Anh Khoa
Tổng giám đốc
Ông Phạm Trung Kiên
Địa chỉ
199 - 205 Nguyễn Thái Học - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3836 0143
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Đại lý môi giới, đấu giá.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu...

Chỉ số tài chính SID

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu749 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.443 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,87%
Biên lợi nhuận gộp64,70%
Biên lợi nhuận ròng74,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,42%

Kết quả kinh doanh SID qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần100,61 tỷ99,05 tỷ87,32 tỷ74,35 tỷ
Giá vốn hàng bán35,52 tỷ37,14 tỷ24,26 tỷ25,70 tỷ
Lợi nhuận gộp65,09 tỷ61,91 tỷ63,06 tỷ48,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD81,53 tỷ73,07 tỷ88,67 tỷ75,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế74,87 tỷ66,85 tỷ2,67 tỷ73,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ74,87 tỷ66,85 tỷ2,67 tỷ72,61 tỷ
EBITDA92,16 tỷ82,52 tỷ98,52 tỷ87,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,61 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn534,04 tỷ578,66 tỷ546,64 tỷ438,92 tỷ
Tài sản dài hạn2,08 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả167,83 tỷ161,17 tỷ145,20 tỷ143,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,44 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-241,03 tỷ-3,95 tỷ-44,04 tỷ699,84 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư256,56 tỷ96,54 tỷ83,96 tỷ-214,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,94 tỷ-12,64 triệu-429,49 triệu-2,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-14,40 tỷ92,58 tỷ39,49 tỷ-215,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ195,21 tỷ209,61 tỷ117,03 tỷ77,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần28,38 tỷ22,43 tỷ24,44 tỷ23,03 tỷ
Lợi nhuận gộp19,03 tỷ13,29 tỷ15,11 tỷ13,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,60 tỷ53,98 tỷ18,87 tỷ21,55 tỷ
LNST công ty mẹ17,60 tỷ53,98 tỷ18,87 tỷ21,55 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
81,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,63 tỷ
Các khoản dự phòng
1,32 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-97,87 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-226,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-110,40 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-4,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
612,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
23,65 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-944,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-241,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-134,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
123,32 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-180,89 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
482,02 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
89,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
256,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-29,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-14,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
209,61 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
195,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về SID

SID là công ty gì?
SID là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304921066. Trụ sở tại 199 - 205 Nguyễn Thái Học - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SID bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của SID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SID đạt 2,09 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 291 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SID ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 100,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 74,87 tỷ, ROE 3,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Anh Khoa. Tổng giám đốc: Ông Phạm Trung Kiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304921066.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ