Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam (SHP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 218 toàn thị trường và thứ 20/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
33.850 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,42 nghìn tỷ
101.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.012 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
647,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
298,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 46,06%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam
Mã chứng khoán
SHP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/07/2004
Ngày niêm yết
21/07/2014
Vốn điều lệ
1.012 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
101.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trác Thanh Điền
Tổng giám đốc
Ông Võ Văn Trãi
Đơn vị kiểm toán
PWC
Địa chỉ
Số 51A Nguyễn Văn Trỗi - P. 2 Bảo Lộc - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.28) 3820 7795
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.

- Kiểm định thiết bị điện.

- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Đào tạo nghề.

- Sửa chữa thiết bị điện.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghệ.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

Chỉ số tài chính SHP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.953 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.555 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,29%
Biên lợi nhuận gộp58,47%
Biên lợi nhuận ròng46,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,86%

Kết quả kinh doanh SHP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần647,67 tỷ627,85 tỷ661,18 tỷ746,10 tỷ
Giá vốn hàng bán268,97 tỷ263,33 tỷ312,96 tỷ319,32 tỷ
Lợi nhuận gộp378,70 tỷ364,52 tỷ348,22 tỷ426,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD345,62 tỷ328,94 tỷ305,79 tỷ370,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế298,29 tỷ295,93 tỷ275,28 tỷ321,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ298,29 tỷ295,93 tỷ275,28 tỷ321,03 tỷ
EBITDA450,85 tỷ446,93 tỷ461,84 tỷ527,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,47 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn438,33 tỷ309,43 tỷ307,53 tỷ378,47 tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Nợ phải trả100,89 tỷ105,78 tỷ189,46 tỷ321,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,37 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh429,40 tỷ403,38 tỷ281,87 tỷ477,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư15,70 tỷ-21,74 tỷ29,14 tỷ-32,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-280,61 tỷ-391,57 tỷ-471,25 tỷ-378,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ164,49 tỷ-9,92 tỷ-160,24 tỷ66,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ213,45 tỷ48,96 tỷ58,89 tỷ219,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần97,02 tỷ236,36 tỷ66,13 tỷ138,65 tỷ
Lợi nhuận gộp46,85 tỷ163,00 tỷ20,61 tỷ74,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế37,58 tỷ136,89 tỷ13,20 tỷ58,84 tỷ
LNST công ty mẹ37,58 tỷ136,89 tỷ13,20 tỷ58,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
345,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
105,23 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,03 tỷ
Chi phí đi vay
646,88 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
450,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
31,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,42 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-696,77 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-47,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
429,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,77 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
866,09 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
15,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-251,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-280,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
164,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
48,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
213,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SHP

SHP là công ty gì?
SHP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303416670. Trụ sở tại Số 51A Nguyễn Văn Trỗi - P. 2 Bảo Lộc - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu SHP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHP bắt đầu giao dịch ngày 21/07/2014 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/07/2004.
Vốn hóa của SHP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHP đạt 3,42 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 101.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 218 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 647,67 tỷ, lợi nhuận sau thuế 298,29 tỷ, ROE 21,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trác Thanh Điền. Tổng giám đốc: Ông Võ Văn Trãi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PWC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303416670.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ