Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 218 toàn thị trường và thứ 20/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.
- Kiểm định thiết bị điện.
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Đào tạo nghề.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghệ.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 101.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.953 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.555 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,50 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,79% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,29% |
| Biên lợi nhuận gộp | 58,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 46,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,86% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 647,67 tỷ | 627,85 tỷ | 661,18 tỷ | 746,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 268,97 tỷ | 263,33 tỷ | 312,96 tỷ | 319,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 378,70 tỷ | 364,52 tỷ | 348,22 tỷ | 426,78 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 345,62 tỷ | 328,94 tỷ | 305,79 tỷ | 370,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 298,29 tỷ | 295,93 tỷ | 275,28 tỷ | 321,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 298,29 tỷ | 295,93 tỷ | 275,28 tỷ | 321,03 tỷ |
| EBITDA | 450,85 tỷ | 446,93 tỷ | 461,84 tỷ | 527,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,47 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 438,33 tỷ | 309,43 tỷ | 307,53 tỷ | 378,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,03 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 100,89 tỷ | 105,78 tỷ | 189,46 tỷ | 321,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,37 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 429,40 tỷ | 403,38 tỷ | 281,87 tỷ | 477,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 15,70 tỷ | -21,74 tỷ | 29,14 tỷ | -32,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -280,61 tỷ | -391,57 tỷ | -471,25 tỷ | -378,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 164,49 tỷ | -9,92 tỷ | -160,24 tỷ | 66,50 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 213,45 tỷ | 48,96 tỷ | 58,89 tỷ | 219,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 97,02 tỷ | 236,36 tỷ | 66,13 tỷ | 138,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,85 tỷ | 163,00 tỷ | 20,61 tỷ | 74,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 37,58 tỷ | 136,89 tỷ | 13,20 tỷ | 58,84 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 37,58 tỷ | 136,89 tỷ | 13,20 tỷ | 58,84 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.