Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (SHA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SHA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 772 toàn thị trường và thứ 49/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
8.980 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
314,30 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
351 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,35%
Số lao động
43
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
Mã chứng khoán
SHA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/05/2004
Ngày niêm yết
30/11/2016
Vốn điều lệ
351 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
43 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hoàng Hà
Tổng giám đốc
Bà Ngô Thị Thanh Lan
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 292/5 Ấp 80 - X. Đông Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3710 0101

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm đồ điện, sản phẩm từ gỗ, tre, nứa..

- Lắp đặt hệ thống điện, cáp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí..

- Bán buôn, bán lẻ các thiết bị điện, sản phẩm dân dụng, máy móc thiết bị, đồ dùng nội thất..

- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.

- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).

- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc..

Chỉ số tài chính SHA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu460 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.632 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,47%
Biên lợi nhuận gộp11,87%
Biên lợi nhuận ròng1,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,48 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,70%

Kết quả kinh doanh SHA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,02 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ938,89 tỷ957,72 tỷ
Lợi nhuận gộp141,39 tỷ137,94 tỷ144,72 tỷ143,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,23 tỷ16,03 tỷ14,85 tỷ19,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,09 tỷ13,50 tỷ12,39 tỷ17,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,09 tỷ13,50 tỷ12,39 tỷ17,68 tỷ
EBITDA38,33 tỷ35,01 tỷ33,77 tỷ39,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,10 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn903,13 tỷ876,63 tỷ813,30 tỷ801,13 tỷ
Tài sản dài hạn193,90 tỷ181,99 tỷ198,93 tỷ219,52 tỷ
Nợ phải trả654,92 tỷ632,33 tỷ599,16 tỷ619,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu442,11 tỷ426,29 tỷ413,07 tỷ400,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh26,05 tỷ16,04 tỷ-26,58 tỷ-25,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-34,80 tỷ-8,27 tỷ-26,56 tỷ-18,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính23,17 tỷ21,85 tỷ49,37 tỷ42,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,42 tỷ29,62 tỷ-3,76 tỷ-1,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ83,83 tỷ69,40 tỷ39,78 tỷ43,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần308,71 tỷ299,73 tỷ293,72 tỷ296,94 tỷ
Lợi nhuận gộp41,51 tỷ33,68 tỷ36,11 tỷ34,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,83 tỷ2,99 tỷ3,88 tỷ5,74 tỷ
LNST công ty mẹ4,83 tỷ2,99 tỷ3,88 tỷ5,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,09 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
24,01 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,31 tỷ
Chi phí đi vay
33,53 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
69,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
15,41 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-27,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
208,32 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-23,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-34,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,33 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,31 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-194,95 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
23,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
69,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,51 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
83,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về SHA

SHA là công ty gì?
SHA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0307526635. Trụ sở tại Số 292/5 Ấp 80 - X. Đông Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SHA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SHA bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/05/2004.
Vốn hóa của SHA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SHA đạt 314,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 772 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SHA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,09 tỷ, ROE 3,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SHA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hoàng Hà. Tổng giám đốc: Bà Ngô Thị Thanh Lan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0307526635.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ