Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn (SGN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 326 toàn thị trường và thứ 31/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
52.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,77 nghìn tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
336 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,48 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
231,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,66%
Số lao động
1.914
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn
Mã chứng khoán
SGN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/08/2018
Vốn điều lệ
336 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.914 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Cao Cường
Tổng giám đốc
Ông Bùi Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA TP. HCM
Địa chỉ
Số 58 Trường Sơn - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84­.28) 3848 5383

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không.

- Đầu tư khai thác kết cấu hạ tầng, trang thiết bị của cảng hàng không sân bay.

- Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất.

- Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa.

Chỉ số tài chính SGN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.123 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.375 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,38%
Biên lợi nhuận gộp28,75%
Biên lợi nhuận ròng15,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,78%

Kết quả kinh doanh SGN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,48 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ995,16 tỷ
Giá vốn hàng bán1,05 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ724,30 tỷ
Lợi nhuận gộp425,72 tỷ496,39 tỷ455,34 tỷ270,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD293,27 tỷ368,70 tỷ294,20 tỷ173,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế231,92 tỷ295,96 tỷ241,14 tỷ135,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ208,18 tỷ270,91 tỷ227,49 tỷ138,00 tỷ
EBITDA364,32 tỷ454,61 tỷ381,77 tỷ281,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,73 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,53 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ838,03 tỷ
Tài sản dài hạn204,69 tỷ243,44 tỷ231,67 tỷ238,52 tỷ
Nợ phải trả360,00 tỷ293,22 tỷ276,87 tỷ214,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,37 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ861,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh245,69 tỷ446,77 tỷ354,10 tỷ189,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-397,23 tỷ-257,94 tỷ-74,54 tỷ-311,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,90 tỷ-83,83 tỷ-83,83 tỷ-83,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-164,44 tỷ105,00 tỷ195,72 tỷ-206,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ267,47 tỷ432,49 tỷ322,31 tỷ126,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần388,70 tỷ350,88 tỷ417,99 tỷ355,99 tỷ
Lợi nhuận gộp121,70 tỷ100,20 tỷ138,29 tỷ112,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế71,59 tỷ43,19 tỷ78,31 tỷ63,31 tỷ
LNST công ty mẹ64,57 tỷ38,34 tỷ71,49 tỷ55,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
293,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
71,04 tỷ
Các khoản dự phòng
-6,20 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,80 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-41,09 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
320,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-392,95 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
32,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,32 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-67,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,41 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
245,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-250,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-190,95 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,11 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
34,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-397,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
83,25 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-490,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-95,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-164,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
432,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-583,94 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
267,47 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SGN

SGN là công ty gì?
SGN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0312610240. Trụ sở tại Số 58 Trường Sơn - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGN bắt đầu giao dịch ngày 01/08/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của SGN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGN đạt 1,77 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 326 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,48 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 231,92 tỷ, ROE 16,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Cao Cường. Tổng giám đốc: Ông Bùi Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA TP. HCM.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0312610240.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ