Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/09/2004. Doanh nghiệp xếp thứ 841 toàn thị trường và thứ 93/154 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh nhiên liệu (xăng dầu, hơi gas, nhớt).
- Sản xuất và chế biến sản phẩm gỗ gia dụng cung ứng nội địa và xuất khẩu.
- Đầu tư tài chính.
- Kinh doanh dịch vụ: Nhà hàng, giải khát, rửa xe, giữ xe, đại lý bảo hiểm….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.004 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.638 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,37 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,11% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,44 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,34 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 94,32 tỷ | 86,53 tỷ | 94,96 tỷ | 84,47 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 27,93 tỷ | 23,39 tỷ | 22,61 tỷ | 25,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,05 tỷ | 18,81 tỷ | 28,31 tỷ | 20,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 22,05 tỷ | 18,81 tỷ | 28,31 tỷ | 20,27 tỷ |
| EBITDA | 34,62 tỷ | 30,13 tỷ | 30,06 tỷ | 33,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 277,78 tỷ | 280,13 tỷ | 292,26 tỷ | 232,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 167,38 tỷ | 164,88 tỷ | 171,50 tỷ | 105,95 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 110,40 tỷ | 115,24 tỷ | 120,77 tỷ | 126,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 94,76 tỷ | 101,53 tỷ | 106,62 tỷ | 53,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 183,02 tỷ | 178,59 tỷ | 185,64 tỷ | 178,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 21,58 tỷ | 22,11 tỷ | 31,54 tỷ | 38,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -67,93 tỷ | 1,53 tỷ | 33,73 tỷ | 1,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -17,23 tỷ | -28,75 tỷ | 20,03 tỷ | -47,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -63,58 tỷ | -5,11 tỷ | 85,29 tỷ | -6,83 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 73,92 tỷ | 137,50 tỷ | 142,61 tỷ | 87,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 374,71 tỷ | 358,80 tỷ | 342,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | 21,06 tỷ | 21,39 tỷ | 24,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | — | 5,17 tỷ | 6,66 tỷ | 5,81 tỷ |
| LNST công ty mẹ | — | 5,17 tỷ | 6,66 tỷ | 5,81 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.