Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (SFC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SFC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/09/2004. Doanh nghiệp xếp thứ 841 toàn thị trường và thứ 93/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
22.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
250,80 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
113 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,54%
Số lao động
186
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
Mã chứng khoán
SFC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/06/2000
Ngày niêm yết
21/09/2004
Vốn điều lệ
113 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
186 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Trọng Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Lê Tuấn Vũ
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
146E Nguyễn Đình Chính - P. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3997 9292

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh nhiên liệu (xăng dầu, hơi gas, nhớt).

- Sản xuất và chế biến sản phẩm gỗ gia dụng cung ứng nội địa và xuất khẩu.

- Đầu tư tài chính.

- Kinh doanh dịch vụ: Nhà hàng, giải khát, rửa xe, giữ xe, đại lý bảo hiểm….

Chỉ số tài chính SFC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.004 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.638 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,37 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,94%
Biên lợi nhuận gộp6,57%
Biên lợi nhuận ròng1,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,11%

Kết quả kinh doanh SFC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,44 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,34 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp94,32 tỷ86,53 tỷ94,96 tỷ84,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD27,93 tỷ23,39 tỷ22,61 tỷ25,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,05 tỷ18,81 tỷ28,31 tỷ20,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,05 tỷ18,81 tỷ28,31 tỷ20,27 tỷ
EBITDA34,62 tỷ30,13 tỷ30,06 tỷ33,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản277,78 tỷ280,13 tỷ292,26 tỷ232,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn167,38 tỷ164,88 tỷ171,50 tỷ105,95 tỷ
Tài sản dài hạn110,40 tỷ115,24 tỷ120,77 tỷ126,59 tỷ
Nợ phải trả94,76 tỷ101,53 tỷ106,62 tỷ53,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu183,02 tỷ178,59 tỷ185,64 tỷ178,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh21,58 tỷ22,11 tỷ31,54 tỷ38,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-67,93 tỷ1,53 tỷ33,73 tỷ1,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,23 tỷ-28,75 tỷ20,03 tỷ-47,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-63,58 tỷ-5,11 tỷ85,29 tỷ-6,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ73,92 tỷ137,50 tỷ142,61 tỷ87,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần374,71 tỷ358,80 tỷ342,54 tỷ
Lợi nhuận gộp21,06 tỷ21,39 tỷ24,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,17 tỷ6,66 tỷ5,81 tỷ
LNST công ty mẹ5,17 tỷ6,66 tỷ5,81 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
27,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,69 tỷ
Các khoản dự phòng
-36,68 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,96 tỷ
Chi phí đi vay
1,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-215,37 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-888,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
21,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,26 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
-70,00 tỷ
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-67,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,44 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
440,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-442,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-63,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
137,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
73,92 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về SFC

SFC là công ty gì?
SFC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300631013. Trụ sở tại 146E Nguyễn Đình Chính - P. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SFC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SFC bắt đầu giao dịch ngày 21/09/2004 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/06/2000.
Vốn hóa của SFC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SFC đạt 250,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 841 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SFC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,44 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,05 tỷ, ROE 12,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SFC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Trọng Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Lê Tuấn Vũ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300631013.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ